Điểm Chuẩn Học Viện Báo Chí Tuyên Truyền 2018

Điểm chuẩn Học viện Báo chí Tuyên truyền đã được công bố vào ngày 6/8. Năm nay, Học viện Báo chí và Tuyên truyền xét tuyển với 1800 chỉ tiêu. Xét tuyển , kết hợp thi tuyển và dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia là các hình thức tuyển sinh của Học viện.

Điểm Chuẩn Học Viện Báo Chí Tuyên Truyền

Để vào được Học viện Báo chí và Tuyên truyền AJC, các bạn cần có ít nhất 16 điểm. Các ngành 16 điểm có thể kể đến như : Ngành chính trị học, chuyên ngành tư tưởng Hồ Chí Minh, các ngành quản lý công, Chủ nghĩa xã hội khoa học. Ngành có số điểm cao nhất lên đến 30,75 đó là Quan hệ công chúng, Chuyên ngành Marketing ( chất lượng cao ) 

diem chuan Hoc vien Bao chi tuyen truyen

điểm chuẩn học viện báo chí tuyên truyền

Bảng điểm chuẩn Học viện Báo chí Tuyên truyền : 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16; C15; D01; R22 16
2 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách A16; C15; D01; R22 16
3 7229001 Ngành Triết học A16; C15; D01; R22 16
4 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học A16; C15; D01; R22 16
5 7340403 Quản lý công D01; R22 16
6 7340403 Quản lý công A16 16
7 7340403 Quản lý công C15 16.25
8 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển A16; C15; D01; R22 16.5
9 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa A16; C15; D01; R22 17
10 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển A16; C15; D01; R22 17
11 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11 17
12 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R13 17
13 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R15 17
14 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R06 17
15 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A16 17
16 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R18 17.25
17 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01; R22 17.25
18 7310205 Quản lý nhà nước A16; C15; D01; R22 17.25
19 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R12; R21 17.65
20 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) A16 17.75
21 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R06 17.88
22 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R06 18
23 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C15 18
24 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) D01; R22 18.25
25 7310301 Xã hội học A16 18.25
26 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công A16; C15; D01; R22 18.5
27 7310102 Ngành Kinh tế chính trị A16 18.5
28 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) C15 18.75
29 532 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội A16 18.75
30 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R15 18.75
31 7310102 Ngành Kinh tế chính trị D01; R22 18.75
32 7310301 Xã hội học D01; R22 18.75
33 7760101 Công tác xã hội A16 18.75
34 7320401 Ngành Xuất bản A16 18.85
35 532 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội D01; R22 19
36 532 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội C15 19
37 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R06 19.13
38 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế A16 19.25
39 7310301 Xã hội học C15 19.25
40 7760101 Công tác xã hội D01; R22 19.25
41 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý A16 19.35
42 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R07 19.35
43 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R09 19.35
44 7320401 Ngành Xuất bản D01; R22 19.35
45 7310102 Ngành Kinh tế chính trị C15 19.5
46 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R05; R19 19.7
47 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01; R22 19.75
48 7760101 Công tác xã hội C15 19.75
49 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý D01; R22 19.85
50 7320401 Ngành Xuất bản C15 19.85
51 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng A16 20.25
52 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C15 20.5
53 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R05; R19 20.5
54 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R16 20.53
55 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý C15 20.6
56 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R15 20.6
57 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R06 20.6
58 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R15 20.75
59 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R06 20.75
60 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng D01; R22 20.75
61 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện A16 21.25
62 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R05; R19 21.35
63 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R05; R19 21.4
64 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R08; R20 21.75
65 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R15 21.75
66 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện D01; R22 21.75
67 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R05; R19 22
68 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng C15 22
69 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R16 22.2
70 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R17 22.45
71 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R15 22.6
72 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện C15 23
73 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R16 23.33
74 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R16 23.35
75 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R05; R19 23.4
76 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R16 24.35
77 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R16 24.62
78 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D72 24.75
79 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D72 25
80 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01; R24 25.25
81 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01; R24 25.5
82 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R25 25.75
83 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R26 25.75
84 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R25 26
85 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R26 26
86 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D78 26.25
87 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D78 26.5
88 7320107 Truyền thông quốc tế D72 27.25
89 7220201 Ngôn ngữ Anh D72 27.75
90 7320107 Truyền thông quốc tế D01; R24 27.75
91 7320110 Quảng cáo D72 27.75
92 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; R24 28
93 7220201 Ngôn ngữ Anh R25 28
94 7220201 Ngôn ngữ Anh R26 28
95 7320107 Truyền thông quốc tế R25 28
96 7320110 Quảng cáo D01; R24 28
97 7320110 Quảng cáo R25 28
98 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D72 28.25
99 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C03 28.25
100 7320107 Truyền thông quốc tế R26 28.25
101 7320110 Quảng cáo D78 28.25
102 7320110 Quảng cáo R26 28.25
103 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D72 28.5
104 7220201 Ngôn ngữ Anh D78 28.5
105 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D01; R24 28.75
106 7320107 Truyền thông quốc tế D78 28.75
107 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01; R24 29
108 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D72 29
109 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R25 29.25
110 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R26 29.25
111 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D14; R23 29.25
112 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R25 29.5
113 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R26 29.5
114 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D01; R24 29.5
115 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D78 29.75
116 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R25 30
117 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R26 30
118 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C00 30.25
119 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C19 30.25
120 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D78 30.5
121 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D78 30.75

Các thì sinh hãy hoàn thành thủ tục, hồ sơ nhập học ngay lúc này.

Chú ý: Bảng điểm chuẩn phía trên là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status