Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2018 Đúng Nhất

Đã công bố điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam. Chi tiết bảng điểm bên dưới bài viết.

Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Đúng Nhất

Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã trở thành Đại học tự chủ, đa ngành, đa phân hiệu. Theo mô hình của đại học nghiên cứu tiên tiến trong khu vực, trung tâm xuất sắc của quốc gia, khu vực về đổi mới sáng tạo trong đào tạo các nguồn nhân lực, nghiên cứu khoa học,các  ứng dụng tri thức và phát triển công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Học viện Nông nghiệp Việt Nam sẽ tuyển sinh trên cả nước qua các cách :

  • Xét tuyển thẳng
  • Xét học bạ 2 năm học lớp 11 và năm học lớp 12.
  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia
diem chuan hoc vien nong nghiep viet nam

điểm chuẩn học viện nông nghiệp việt nam

Bảng điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, D01 14
2 7620105 Chăn nuôi A00, A01, B00, D01 14
3 7620105P Chăn nuôi định hướng nghề nghiệp (POHE) A00, A01, B00, D01 14
4 7620110 Khoa học cây trồng A00, A01, B00, D01 14
5 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, C02, D01 14
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, B00, D01 14
7 7520103P Kỹ thuật cơ khí định hướng nghề nghiệp (POHE) A00, A01, B00, D01 14
8 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, C01, D01 14
9 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, A01, B00, D01 14
10 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, D01, D08 14
11 7310301 Xã hội học A00, A01, C00, D01 14
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 14.5
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 14.5
14 7310101 Kinh tế A00, A01, C00, D01 14.5
15 7310104 Kinh tế đầu tư A00, A01, C00, D01 14.5
16 7310101E Kinh tế tài chính chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh) A00, A01, B00, D01 14.5
17 7620116 Phát triển nông thôn A00, B00, C00, D01 14.5
18 7620116P Phát triển nông thôn định hướng nghề nghiệp (POHE) A00, B00, C00, D01 14.5
19 7620113P Công nghệ Rau Hoa Quả và cảnh quan định hướng nghề nghiệp (POHE) A00, A01, B00, D01 15
20 7340301P Kế toán định hướng nghề nghiệp (POHE) A00, A01, C01, D01 15
21 7620111T Khoa học cây trồng tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh) A00, A01, B00, D01 15
22 7440301 Khoa học môi trường A01, B00, C00, D01 15
23 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, B00, D01, D07 15
24 7620115E Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh) A00, B00, D01, D07 15
25 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00, A01, B00, D01 15
26 7620101P Nông nghiệp định hướng nghề nghiệp (POHE) A00, A01, B00, D01 15
27 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D0, D08 15.5
28 7420201E Công nghệ sinh học chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh) A00, B00, D0, D08 15.5
29 7420201P Công nghệ sinh học định hướng nghề nghiệp (POHE) A00, B00, D0, D08 15.5
30 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D01 16
31 7540108 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm A00, A01, B00, D01 16
32 7640101 Thú y A00, A01, B00, D01 16
33 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 17
34 7480201P Công nghệ thông tin định hướng nghề nghiệp (POHE) A00, A01, C01, D01 17
35 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 17
36 7340102T Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh) A00, A01, C02, D01 17
37 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 18
38 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D07, D14, D15 18
39 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D01 18.5
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, A02, C01 19
41 7620103 Khoa học đất A00, B00, D07, D08 20
42 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, C01, D01 21
43 7140215P Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D01 21

Học phí Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Nhóm ngành  Học phí năm học 2017 – 2018 ( triệu đồng )
Nông nghiệp và Khoa học xã hội (Nông học, Chăn nuôi, Thủy sản, Quản lý đất đai, Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh) 8,65
Công nghệ (CNSH,CNTT, CNTP, Cơ điện, Môi trường) 10,30
Thú Ý 12,80

Thí sinh hãy nhanh chóng hoàn tất thủ tục hồ sơ nhập học về cho Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

Chú ý: Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi thí sinh thuộc diện ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status