Học viện Báo chí Tuyên truyền Tuyển Sinh Năm 2019

HỌC VIỆN BÁO TRÍ TUYÊN TRUYỀN TUYỂN SINH

Mã trường: HBT

Địa chỉ: 36 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội

Điện thoại: (04) 37 546 963

Học viện Báo chí tuyên truyền

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học,  Học viện Báo trí Tuyên truyền công bố thông tin tuyển sinh Đại học hệ chính quy cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

TT Ngành học Mã ngành Mã chuyên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển
1 Báo chí, chuyên ngành Báo in   602 50 – Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán (R15)

– Ngữ văn, Năng khiếu báo chí,  Tiếng Anh (R05)

– Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên (R06)

– Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội (R16)

2 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh   604 50
3 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình   605 50
4 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử   607 50
5 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao   608 40
6 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao   609 40
7 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí   603 40 – Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán (R07)

– Ngữ văn, Năng khiếu  Ảnh báo chí,  Tiếng Anh (R08)

– Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học tự nhiên (R09)

– Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học xã hội (R17)

8 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình   606 40 – Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán (R11)

– Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình,  Tiếng Anh (R12)

– Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Khoa học tự nhiên (R13)

– Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Khoa học xã hội (R18)

9 Truyền thông đại chúng 7320105   100 Nhóm 2:

– Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội (C15)

– Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên (A16)

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

10 Truyền thông đa phương tiện 7320104   50
11 Triết học 7229001   40
12 Chủ nghĩa xã hội khoa học 729008   40
13 Kinh tế chính trị 7310102   40
14 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế   527 100
15 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)   528 40
16 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý   529 50
17 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 7310202   50
18 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa   530 50
19 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển   531 50
20 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội   532 50
21 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh   533 40
22 Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển   535 50
23 Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công   536 40
24 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách   538 50
25 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản   801 50
26 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử   802 50
27 Xã hội học 7310301   50
28 Công tác xã hội 7760101   50
29 Quản lý công 7340403   50
30 Quản lý nhà nước 7310205   50
31 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 7229010   40 Nhóm 3:

– Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý (C00)

– Ngữ văn, LỊCH SỬ, Toán (C03)

– Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh (D14)

– Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân (C19)

32 Truyền thông quốc tế 7320107   50  
33 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại   610 50  
34 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế   611 50 Nhóm 4:

– TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán (D01)

– TIẾNGANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên (D72)

– TIẾNGANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội (D78)

  Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)   614 40
35 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp   615 50
36 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)   616 40
37 Quảng cáo 7320110   80
38 Ngôn ngữ Anh 7220201   50

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

III.  Phương thức tuyển sinh

1. Kết hợp thi tuyển và xét tuyển: đối với nhóm 1 – ngành Báo chí.

Môn thi tuyển: Năng khiếu báo chí – tổ chức thi tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

Xét tuyển căn cứ kết quả thi Năng khiếu báo chí kết hợp với kết quả thi THPT quốc gia của 2 môn khác (theo từng tổ hợp).

2. Xét tuyển căn cứ kết quả thi THPT quốc gia: đối với nhóm 2, 3, 4.

– Nhóm 2 gồm các ngành: Truyền thông đại chúng, Truyền thông đa phương tiện, Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Kinh tế, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Chính trị học, Xuất bản, Xã hội học, Công tác xã hội, Quản lý công, Quản lý nhà nước;

– Nhóm 3: Ngành Lịch sử;

– Nhóm 4 gồm các ngành: Truyền thông quốc tế, Quan hệ quốc tế, Quan hệ công chúng, Quảng cáo, Ngôn ngữ Anh.

IV. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Lệ phí thi tuyển ngành Báo chí: 300.000đ/hồ sơ.

Thí sinh đăng ký 02 bài thi Năng khiếu báo chí: 500.000đ/hồ sơ.

Thí sinh đăng ký 03 bài thi Năng khiếu báo chí: 700.000đ/hồ sơ.

V. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy 

Mức thu từ 249.000đ/tín chỉ đến 392.100đ/tín chỉ đối với hệ chuẩn.

Mức thu từ 813.300đ/tín chỉ đến 1.270.800đ/tín chỉ đối với chương trình chất lượng cao.

Lộ trình tăng học phí cho từng năm là tối đa 10%.

VI. Hồ sơ gồm:

– Phiếu đăng ký dự tuyển/xét tuyển đại học. (Tải phiếu đăng ký ở phía dưới)

– 01 bản sao công chứng học bạ THPT

– 02 phong bì dán tem, ghi địa chỉ thí sinh

– 02 ảnh 3×4 (không nhận cỡ ảnh khác)

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status