Học viện Báo chí Tuyên truyền Tuyển Sinh Năm 2020

HỌC VIỆN BÁO TRÍ TUYÊN TRUYỀN TUYỂN SINH

Mã trường: HBT

Địa chỉ: 36 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội

Điện thoại: (04) 37 546 963

Học viện Báo chí tuyên truyền

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học,  Học viện Báo trí Tuyên truyền công bố thông tin tuyển sinh Đại học hệ chính quy cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

 Chỉ tiêu tuyển sinh, mã ngành/chuyên ngành và tổ họp bài thi/môn thi xét tuyển:

Đối vớii những ngành/chuyên ngành sử dụng kết quả thi THPT môn tiếng anh

 

TT Ngành học Mã ngành Mã chuyên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển
1 Báo chí, chuyên ngành

Báo in

602 50 –  Ngữ văn, NĂNG

KHIẾU BÁO CHÍ, Toán

(RI 5)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ,

Tiếng Anh (R05)

–  Ngữ văn, NĂNG

KHIÉU BÁO CHÍ, Khoa

học tự nhiên (R06)

–  Ngữ vãn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ, Khoa học xã hội (RI6)

2 Báo chí, chuyên ngành

Báo phát thanh

604 50
3 Báo chí, chuyên ngành

Báo truyền hình

605 50
4 Báo chí, chuyên ngành

Báo mạng điện tử

607 50
5 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao 608 40
6 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao 609 40
7 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 603 40 –  Ngữ vãn, NĂNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Toán (R07)

–   Ngữ văn, NẲNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Tiếng Anh (R08) “ Ngữ vàn, NĂNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Khoa học tự nhiên (R09)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Khoa học xã hội (RI7)

8 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 606 40 –   Ngừ văn, NÃNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYÈN HÌNH, Toán (RI 1)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIÉU QUAY PHIM TRUYÈN HỈNH, Tiếng Anh (RI2)

–  Ngữ vàn, NÃNG KHIÉU QUAY PHIM TRUYÈN HÌNH, Khoa học tự nhiên (R13)

–  Ngữ vãn, NĂNG KHIÉU QUAY PHIM TRUYÈN HÌNH, Khoa học xẩ hội (RI 8)

9 Truyền thông đại chúng 7320105 100  Nhóm 2:

–     Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội (C15)

–     Ngừ văn, Toán, Khoa học tự nhiên (A16)

–    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 Truyền thông đa phương tiện 7320104 50
11 Triết học 7229001 40
12 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 40
13 Kinh tế chính trị 7310102 40
14 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 100
15 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) 40
16 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 50
17 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 7310202 50
18 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 527 50
19 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 528 50
20 Chính trị học, chuyên ngành tư tưởng Hồ Chí minh 529 40
21 Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển 535 50
22 Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 536 40
23 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 538 50
24 Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quàn lý xã hội 532 50
25 Quản lý nhà nưởc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước 537 50
26 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuẩt bản 801 50
27 Xuất bản, chuyên ngành

Xuất bản điện tử

802 50
28 Xã hội học 7310301 50
29 Công tảc xã hội 7760101 50
30 Quản lý công 7340403 50
31 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đàng Cộng sản Việt Nam 7229010 40 Nhóm 3:

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Địa lý (C00)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Toán (C03)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Tiếng Anh (DI4)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Giáo dục công dân (C19)

32 Truyền thông quốc tế 7320107 50  

 

Nhóm 4:

Tiếng anh, ngữ văn, toán (D01)

Tiếng anh, ngữ văn, khoa học tự nhiên

Tiếng anh, ngữ văn, khoa học xã hội

33 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 610 50
34 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế 611 50
35 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyên thông toàn càu (chất lượng cao) 614 40
36 Quan hệ công chúng chuyên ngành quan hệ công chúng chuyên nghiệp 615 50
37 Quan hệ công chúng chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) 616 80
38 Quảng cáo 7320110 40
39 Ngôn ngữ anh 7220201 50

 

Mã chuyên ngành và mã tổ hợp bài thi/mồn thỉ có điểm môn Tiếng Anh được quy đổi từ cảc chứng chỉ quốc tế

TT Ngành học Mã ngành Mã chuyên ngành T hợp bài thi/môn thi xét tuyển
1 Báo chí, chuyên ngành Báo in 602M Ngữ văn, NĂNG KHIÉU BÁO CHÍ,

Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R19)

2 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 604M
3 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 605M
4 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 607M
5 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao 608M
6 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao 609M
7 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 603M Ngữ văn, NÃNG KHIẾU ẢNH BÁO

CHÍ, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R20)

8 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 606M Ngữ văn, NĂNG

KHIÉU QUAY PHIM TRUYỀN

HÌNH, Chứng chỉ tiếng Anh quy đồi điểm (R21)

9 Truyền thông đại chúng 7320105M Ngữ vãn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đồi điểm (R22)
10 Truyền thông đa phưong tiện 7320104M
11 Triết học 7229001M

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

III.  Phương thức tuyển sinh

1. Kết hợp thi tuyển và xét tuyển: đối với nhóm 1 – ngành Báo chí.

Môn thi tuyển: Năng khiếu báo chí – tổ chức thi tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

Xét tuyển căn cứ kết quả thi Năng khiếu báo chí kết hợp với kết quả thi THPT quốc gia của 2 môn khác (theo từng tổ hợp).

2. Xét tuyển căn cứ kết quả thi THPT quốc gia: đối với nhóm 2, 3, 4.

– Nhóm 2 gồm các ngành: Truyền thông đại chúng, Truyền thông đa phương tiện, Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Kinh tế, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Chính trị học, Xuất bản, Xã hội học, Công tác xã hội, Quản lý công, Quản lý nhà nước;

– Nhóm 3: Ngành Lịch sử;

– Nhóm 4 gồm các ngành: Truyền thông quốc tế, Quan hệ quốc tế, Quan hệ công chúng, Quảng cáo, Ngôn ngữ Anh.

IV. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Lệ phí thi tuyển ngành Báo chí: 300.000đ/hồ sơ.

Thí sinh đăng ký 02 bài thi Năng khiếu báo chí: 500.000đ/hồ sơ.

Thí sinh đăng ký 03 bài thi Năng khiếu báo chí: 700.000đ/hồ sơ.

V. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy 

Mức thu từ 249.000đ/tín chỉ đến 392.100đ/tín chỉ đối với hệ chuẩn.

Mức thu từ 813.300đ/tín chỉ đến 1.270.800đ/tín chỉ đối với chương trình chất lượng cao.

Lộ trình tăng học phí cho từng năm là tối đa 10%.

VI. Hồ sơ gồm:

– Phiếu đăng ký dự tuyển/xét tuyển đại học. (Tải phiếu đăng ký ở phía dưới)

– 01 bản sao công chứng học bạ THPT

– 02 phong bì dán tem, ghi địa chỉ thí sinh

– 02 ảnh 3×4 (không nhận cỡ ảnh khác)

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status