Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Tuyển Sinh Năm 2020

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM TUYỂN SINH

 Mã trường: HVN

Địa chỉ:Thị trấn Trâu Quỳ – Gia Lâm – Hà Nội

Điện thoại: 04 62617520; Fax: 04 38276554

Học viện Nông nghiệp

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học , Học Viện Nông nghiệp Việt Nam  công bố thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy  với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh:

 

Mã nhóm/

Tên nhóm

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
 

 

 

 

HVN01 –

Chương trình quốc tế

Agri-business Management

(Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

 

 

 

A00, D01

 

 

 

 

250

Agricultural Economics

(Kinh tế nông nghiệp)

Bio-technology

(Công nghệ sinh học)

Crop Science

(Khoa học cây trồng)

Financial Economics

(Kinh tế tài chính)

Chương trình đào tạo bằng tiếng việt:

 

Mã nhóm/

Tên nhóm

Tên ngành Tên chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
HVN02 –

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật – Bảo vệ thực vật  

 

A00, A11,

B00, D01

 

 

190

Khoa học cây trồng – Khoa học cây trồng

– Chọn giống cây trồng

– Khoa học cây dược liệu

Nông nghiệp – Nông học

– Khuyến nông

HVN03 –

Chăn nuôi thú y

Chăn nuôi – Dinh dưỡng và công nghệ thức ănchăn nuôi

– Khoa học vật nuôi

– Chăn nuôi

 

 

A00, A01, B00, D01

 

 

 

250

Chăn nuôi thú y – Chăn nuôi thú y
HVN04 –

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  

 

A00, A01,

C01, D01

 

 

305

Kỹ thuật điện – Hệ thống điện

– Điện công nghiệp

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN05 –

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô – Công nghệ kỹ thuật ô tô  

 

A00, A01,

C01, D01

 

 

275

Kỹ thuật cơ khí – Cơ khí nông nghiệp

– Cơ khí thực phẩm

– Cơ khí chế tạo máy

HVN06 –

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che

– Thiết kế và tạo dựng cảnh quan

– Marketing và thương mại

– Nông nghiệp đô thị

 

 

A00, A09, B00, C20

 

 

70

HVN07 –

Công nghệ

sinh học

Công nghệ sinh học – Công nghệ sinh học
– Công nghệ sinh học nấm ăn vànấm dược liệu
 

A00, A11, B00, D01

 

300

HVN08 –

Công nghệ thông tin và truyền thông số

Công nghệ thông tin – Công nghệ thông tin
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin
– An toàn thông tin
 

 

A00, A01, D01, K01

 

 

253

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu – Mạng máy tính

– Truyền thông

HVN09 –

Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm

Công nghệ sau thu hoạch – Công nghệ sau thu hoạch  

 

A00, A01, B00, D01

 

 

 

460

Công nghệ thực phẩm – Công nghệ thực phẩm

– Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm – Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
 

HVN10 –

Kế toán

– Tài chính

 

Kế toán

– Kế toán doanh nghiệp
– Kế toán kiểm toán
– Kế toán
 

A00, A09, C20, D01

 

506

Tài chính – Ngân hàng – Tài chính – Ngân hàng
HVN11 –

Khoa học đất – dinh dưỡng

cây trồng

Khoa học đất – Khoa học đất  

A00, B00, D07,D08

 

50

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng – Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
 

 

 

HVN12 –

Kinh tế

và quản lý

Kinh tế – Kinh tế
– Kinh tế phát triển
 

 

 

A00, C20, D01, D10

 

 

 

540

Kinh tế đầu tư – Kinh tế đầu tư
– Kế hoạch và đầu tư
Kinh tế tài chính – Kinh tế tài chính
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực – Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Quản lý kinh tế – Quản lý kinh tế
 

 

HVN13 –

Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Kinh tế nông nghiệp – Kinh tế nông nghiệp
– Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
 

 

 

A00, B00, D01, D10

 

 

 

120

Phát triển nông thôn – Phát triển nông thôn
– Quản lý phát triển nông thôn
– Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông
– Công tác xã hội trong PTNT
HVN14 –

Luật

 

Luật

 

– Luật kinh tế

A00, C00, C20, D01  

50

HVN15 –

Khoa học

môi trường

Khoa học môi trường – Khoa học môi trường A00, A06, B00, D01 50
HVN16 –

Công nghệ

hóa học và

môi trường

Công nghệ kỹ thuật hóa học – Hóa học các hợp chất thiên nhiên

– Hóa môi trường

 

 

A00, A06, B00, D01

 

 

100

Công nghệ kỹ thuật môi trường – Công nghệ kỹ thuật môi trường
HVN17 –

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – Ngôn ngữ Anh D01, D07, D14, D15 77
HVN18 –

Nông nghiệp công nghệ cao

Nông nghiệp công nghệ cao – Nông nghiệp công nghệ cao  

A00, A11, B00, B04

 

85

 

HVN19 –

Quản lý đất đai và bất động sản

Quản lý đất đai – Quản lý đất đai
– Công nghệ địa chính
 

 

A00, A01, B00, D01

 

 

240

Quản lý tài nguyên và môi trường – Quản lý tài nguyên và môi trường
Quản lý bất động sản – Quản lý bất động sản
 

HVN20 –

Quản trị

kinh doanh

và du lịch

Quản trị kinh doanh – Quản trị kinh doanh
– Quản trị marketing
– Quản trị tài chính
 

 

A00, A09, C20, D01

 

 

374

Thương mại điện tử – Thương mại điện tử
Quản lý và phát triển du lịch – Quản lý và phát triển du lịch
HVN21 – Logistic & quản lý chuỗi cung ứng Logistic & quản lý chuỗi cung ứng – Logistic & quản lý chuỗi cung ứng  

A00, A09, C20, D01

 

50

HVN22 –

Sư phạm

Công nghệ

 

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp – Sư phạm KTNN hướng giảng dạy
– Sư phạm KTNN và khuyến nông
 

A00, A01, B00, D01

 

 

120

Sư phạm Công nghệ – Sư phạm Công nghệ
HVN23 –

Thú y

 

Thú y – Thú y A00,A01,

B00, D01

700
HVN24 –

Thủy sản

Bệnh học Thủy sản – Bệnh học Thủy sản  

A00, A11, B00, D01

 

110

Nuôi trồng thủy sản – Nuôi trồng thủy sản
HVN25 –

Xã hội học

Xã hội học – Xã hội học  

A00, C00, C20, D01

 

60

Tổng 5.585


Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 

II.Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước)

IV.  Phương thức tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh của học viện nông nghiệp Việt Nam là:

  • Xét tuyển thẳng
  • Xét tuyển thẳng theo kết quả học tập bậc THPT lớp 11, lớp 12
  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 

V. Học phí

Học phí các năm tới sẽ theo lộ trình và quy định của Nhà nước (theo Nghị định 86)

Thời gian xét tuyển theo phương thức 1 và 2

TT Thời gian Đợt 1 Đợt 2
1 Nhận hồ sơ xét tuyển 02/3 – 25/4/2020 4/5 – 25/5/2020
2 Thông báo kết quả xét tuyển 29/4/2020 29/5/2020
3 Thí sinh trúng tuyển xác nhận NH 08-10/5/2020 05-07/6/2020

THÔNG TIN VỀ LỆ PHÍ, HỌC PHÍ

Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

 Học phí năm 2019 – 2020 với sinh viên chính quy.

Nhóm ngành Mức học phí hiện tại

(triệu đồng/năm)

Nhóm ngành nông, lâm, thủy sản 10,54
Nhóm ngành KHXH và quản lý (Kinh tế, Quản lý đất đai, Kế toán, QTKD, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh, …) 11,70
Kỹ thuật và Công nghệ (CNSH, CNSTH, CNTT, Cơ điện, Môi trường…) 13,90
Ngành CNTP 14,40
Thú y 17,25

Ghi chú: Học phí các năm tới sẽ theo lộ trình và quy định của Nhà nước (theo Nghị định 86).

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status