Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Tuyển Sinh Năm 2018

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM TUYỂN SINH

 Mã trường: HVN

Địa chỉ:Thị trấn Trâu Quỳ – Gia Lâm – Hà Nội

Điện thoại: 04 62617520; Fax: 04 38276554

Học viện Nông nghiệp

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học , Học Viện Nông nghiệp Việt Nam  công bố thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy  với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

TT Mã ngành Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN
1 7620112 Bảo vệ thực vật A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
80
2 7620105 Chăn nuôi A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
410
3 7620110 Khoa học cây trồng A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
190
4 7620103 Khoa học đất A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
50
5 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
6 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)
90
7 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
60
8 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
55
9 7620116 Phát triển nông thôn A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
10 7640101 Thú y A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
940
11 7420201 Công nghệ sinh học A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
330
12 7480201 Công nghệ thông tin A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
105
13 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
60
14 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
270
15 7540108 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
60
16 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
18 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
19 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
20 7520201 Kỹ thuật điện A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
125
21 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
22 7310101 Kinh tế A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
400
23 7310104 Kinh tế đầu tư A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
90
24 7340301 Kế toán A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
420
25 7340101 Quản trị kinh doanh A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
180
26 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)
135
27 7310301 Xã hội học A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
170
28 7440301 Khoa học môi trường A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
280
29 7850103 Quản lý đất đai A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
420
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN (giảng dạy bằng tiếng Anh)
1 7620111T Khoa học cây trồng tiên tiến A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
2 7340102T  Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (giảng dạy bằng tiếng Anh)
1 7420201E Công nghệ sinh học chất lượng cao A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
50
2 7620115E Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)
50
3 7310101E Kinh tế tài chính chất lượng cao A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP (POHE)
1 7620105P Chăn nuôi A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
2 7620113P Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
60
3 7620101P Nông nghiệp A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
4 7620116P Phát triển nông thôn A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
5 7420201P Công nghệ sinh học A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
60
6 7480201P Công nghệ thông tin A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
7 7520103P Kỹ thuật cơ khí A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
8 7340301P Kế toán A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)
50
9 7140215P Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
50
TỔNG 5990

Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 

II.Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước)

IV.  Phương thức tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh của học viện nông nghiệp Việt Nam là:

  • Xét tuyển thẳng
  • Xét tuyển thẳng theo kết quả học tập bậc THPT lớp 11, lớp 12
  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 

V. Học phí

Nhóm ngành (nhóm ngành của khoa) Mức học phí năm học 2017-2018
(triệu đ
ồng)
Nông nghiệp và Khoa học xã hội (Nông học, Chăn nuôi, Thủy sản, Quản lý đất đai, Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh) 8,65
Công nghệ (CNSH,CNTT, CNTP, Cơ điện, Môi trường) 10,30
Thú y 12,80
  • Học phí các năm tới sẽ theo lộ trình và quy định của Nhà nước (theo Nghị định 86)

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status