Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại KonTum Tuyển Sinh 2019

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KONTUM TUYỂN SINH 

Mã trường: DDP

Địa chỉ: 129 Phan Đình Phùng, Thị xã Kon Tum, tỉnh KonTum

Điện thoại: 84.060.913029

Website: www.kontum.udn.vn

phân hiệu đại học đà nẵng tại Kontum tuyển sinh

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, phân hiệu đại học Đà Nẵng tại KonTum tuyển sinh đại học.


Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT QG 

TT Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển
1  Giáo dục Tiểu học 7140202 27 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
2  Quản lý nhà nước 7310205 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
3  Quản trị kinh doanh 7340101 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
4  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh

1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
5  Tài chính – Ngân hàng 7340201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
6  Kế toán 7340301 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
7  Luật kinh tế 7380107 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn +Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
8  Công nghệ thông tin 7480201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. A04
4. D01
9  Công nghệ sinh học 7420201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Sinh học + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học + Sinh học
1. A00
2. D07
3. D08
4. B00
10  Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

7580201 25 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. A04
4. D01

Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12)

TT Tên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng ĐBCL đầu vào
1 Quản lý nhà nước 7310205 20 1. Toán + Địa lý + GDCD
2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ văn + GDCD
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
2 Quản trị kinh doanh 7340101 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40 1. Toán + Địa lý + GDCD

2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ văn + GDCD

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
4 Tài chính – Ngân hàng 7340201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
5 Kế toán 7340301 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
6 Luật kinh tế 7380107 40 1. Toán + Địa lý + GDCD
2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ văn + GDCD
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
7 Công nghệ thông tin 7480201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Sinh học
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Toán + Sinh học + Địa lý
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
8 Công nghệ sinh học 7420201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Sinh học
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Toán + Sinh học + Địa lý
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
9 Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
7580201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Sinh học
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Toán + Sinh học + Địa lý
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

 

Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại KonTum Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại KonTum Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại KonTum 

I. Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên hoặc hệ giáo dục chính quy theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo. Các thí sinh có đủ sức khỏe để học tập và rèn luyện theo quy chế ban hành.

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước)

III. Phương thức tuyển sinh

Phân hiệu đại học Đà Nẵng tại KonTum áp dụng hai phương thực xét tuyển:

Xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông quốc gia

Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo

Điểm các tổ hợp môn xét tuyển bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do bộ giáo dục và đào tạo quy định.

Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn thi không nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

Xét tuyển theo kết quả học tập cấp trung học phổ thông (xét tuyển học bạ): nhà trường sẽ căn cứ vào học bạ trung học phổ thông không xét tuyển 2 ngành sư phạm toán học và giáo dục tiểu học

Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Điểm xét tuyển
Kinh tế phát triển 7310101 25  

Điểm xét tuyển = Toán TB + Văn TB + Môn tự chọn TB;
Môn tự chọn là một trong các môn: Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học, Sinh học

Quản trị kinh doanh 7340101 25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340103 25
Kinh doanh thương mại 7340121 25
Tài chính – ngân hàng 7340201 25
Kế toán 7340301 25
Kiểm toán 7340302 25
Luật kinh tế 7380107 25
Công nghệ thông tin 7480201 25
Kỹ thuật điện, điện tử 7520201 25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 25
Kinh tế xây dựng 7580301 25
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 25

IV. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status