Trường Đại Học Điện Lực Tuyển Sinh Đại Học Năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

Mã trường: DDL

Địa chỉ: Số 235 đường Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: (04) 22185629

Đại học điện lực tuyển sinh

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học, trường Đại học Điện Lực đưa ra thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy  cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu tuyển sinh 2019
Tổng chỉ tiêu Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPTQG
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
Điện công nghiệp và dân dụng 7510301 A00 , A01, D07, D01 450 110 300
Hệ thống điện
Tự động hoá Hệ thống điện
Lưới điện thông minh
Hệ thống điện (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Deakin, Úc)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
Hệ thống điện-CLC 20
Điện công nghiệp và dân dụng – CLC 20
Quản lý công nghiệp 
Quản lý sản xuất và tác nghiệp 7501601 A00 , A01, D07, D01 140 80 40
Quản lý bảo dưỡng công nghiệp
Quản lý dự trữ và kho hàng
Quản lý công nghiệp – CLC 20
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 
Điện tử và kỹ thuật máy tính 7510302 A00 , A01, D07, D01 180 50 100
Điện tử viễn thông
Kỹ thuật điện tử
Điện tử Robot và Trí tuệ nhân tạo
TB Điện tử y tế
Các HT thông minh và IoT
Mạng viễn thông và máy tính
Điện tử viễn thông – CLC 30
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
Công nghệ kỹ thuật điều khiển 7510303 A00 , A01, D07, D01 400 80 290
Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp
Tin học cho điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển – CLC 30
Công nghệ thông tin 
Công nghệ phần mềm 7480201 A00 , A01, D07, D01 400 50 320
Hệ thống thương mại điện tử
Quản trị và an ninh mạng
Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính
Công nghệ phần mềm (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp vơi ĐH Deakin, Úc) 30
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00 , A01, D07, D01 180 40 140
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Cơ khí chế tạo máy 7510201 A00 , A01, D07, D01 170 50 120
Công nghệ chế tạo thiết bị điện
Cơ khí ô tô
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Quản lý dự án và công trình xây dựng 7510102 A00 , A01, D07, D01 125 75 50
Xây dựng công trình điện
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Cơ điện công trình
Kỹ thuật nhiệt 
Điện lạnh 7520115 A00 , A01, D07, D01 150 90 60
Nhiệt điện
Nhiệt công nghiệp
Kỹ thuật nhiệt (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00 , A01, D07, D01 100 50 50
Quản lý năng lượng 
Kiểm toán năng lượng 7510602 A00 , A01, D07, D01 120 60 60
Thị trường điện
Quản lý năng lượng tòa nhà
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
Năng lượng tái tạo 7510403 A00 , A01, D07, C01 50 25 25
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường 7510406 A00 , A01, D07, C01 100 50 50
Quản lý môi trường công nghiệp
Quan trắc và đánh giá tác động môi trường
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
Ứng dụng KTHN trong công nghiệp 7510407 A00 , A01, D01, C01 100 50 50
Y học hạt nhân
Chiếu xạ thực phẩm
An toàn môi trường phóng xạ
Kế toán 
Kế toán doanh nghiệp 7340301 A00 , A01, D07, D01 240 70 150
Kế toán và kiểm soát
Kế toán doanh nghiệp- CLC 20
Quản trị kinh doanh 
Quản trị du lịch, khách sạn 7340101 A00 , A01, D07, D01 220 50 150
Quản trị doanh nghiệp
Quản trị doanh nghiệp – CLC 20
Tài chính – Ngân hàng            
Ngân hàng 7340201 A00 , A01, D07, D01 150 30 100
Tài chính doanh nghiệp
Tài chính ngân hàng – CLC 20
Kiểm toán  7340302 A00 , A01, D07, D01 50 30 20
Thương mại điện tử
Kinh doanh thương mai trực tuyến 7340122 A00 , A01, D07, D01 50 30 20
Tổng cộng     3375 1280 2095

Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực  Đại Học Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Điện Lực  Đại Học Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Điện Lực  Đại Học 

II.Đối tượng tuyển sinh

Là những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

IV. Phương thức tuyển sinh 

Xét tuyển dựa trên kết quả của kỳ thi THPT quốc gia 

Điểm xét tuyển = tổng điểm thi 3 môn THPT theo tổ hợp các môn xét tuyển + điểm ưu tiên

Tổ hợp các môn theo khối thi tương ứng

Khối A00: Toán, Vật Lý, Hóa học

Khối A01: Toán, Vật lý, Anh Văn

Khối D07: Toán, Hoá học, Anh Văn

Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Anh Văn

Lưu ý: Các tổ hợp xét tuyển có giá trị tương đương nhau

Điểm ưu tiên sẽ được áp dụng theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng dựa theo 2 tiêu chí đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên

  • Tổ chức xét tuyển: Nhà trường thực hiện xét điểm xét tuyển của các thí sinh từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu thì dừng lại theo từng mã ngành tuyển sinh
  • Tiêu chí phụ: Trong trường hợp có nhiều thí sinh cùng điểm xét tuyển mà ở cùng một mức điểm xét tuyển sẽ làm cho số thí sinh trúng tuyển vượt chỉ tiêu tuyển sinh của ngành đó thì phía nhà trường sẽ áp dụng tiêu chí phụ khi xét tuyển: Trường đại học Điện lực sẽ ưu tiên điểm thi môn Toán. 

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Các thí sinh có điểm thi trung học phổ thông đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do bộ giáo dục và đào tạo và trường Đại học Điện lực quy định sẽ được tham gia xét tuyển vào trường.

VI. Mức học phí đối với các chương trình đại trà trình độ ĐH  năm học 2018 – 2019

Khối kinh tế: 1.300.000đ/tháng

Khối kỹ thuật: 1.450.000đ/tháng

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status