Trường Đại Học Đông Đô Tuyển Sinh Đại Học Năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ TUYỂN SINH

Mã trường: DDD

Địa chỉ: 170 Phạm Văn Đồng – Cầu Giấy – Hà Nội

Điện thoại: (04) 35746215

Đại học Đông Đô

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học, trường đại học Đông Đô đưa ra thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

Mã ngành Ngành học và chuyên ngành Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú
7510406  

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

–          Công nghệ môi trường

–          An toàn bức xạ môi trường

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A06 – Toán, Hóa, Địa;

B00 – Toán, Hóa, Sinh.

7420201  

Công nghệ sinh học

–          Sinh hóa học

–          Công nghệ sinh học phân tử

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

D08 – Toán, Sinh học, tiếng Anh;

C08 – Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

7480201  

Công nghệ Thông tin

–          Công nghệ phần mềm

–          Đồ họa, Lập trình game

–          Quản trị mạng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7520207  

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

–          Điện tử viễn thông

–          Thông tin di động

–          Truyền thông đa phương tiện

–          Điện tử ứng dụng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7580201  

Kỹ thuật Xây dựng

–          Thiết kế công trình

–          Tổ chức thi công, giám sát

–          Xây dựng dân dụng và CN

–          Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7580101  

Kiến trúc

–          Kiến trúc công trình

–          Quy hoạch

–          Nội thất

 

 

H00 – Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

H02 – Toán, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

V00 – Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

7510205  

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

–          Khai thác sử dụng và dịch vụ kỹ thuật ô tô

–          Điều hành sản xuất phụ tùng, điểu khiển lắp ráp ô tô

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7340101  

Quản trị Kinh doanh

–          Quản trị doanh nghiệp

–          Quản trị nhân lực

–          Quản trị Marketing

–          Tài chính ngân hàng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7340201  

Tài chính Ngân hàng

–          Ngân hàng thương mại

–          Tài chính doanh nghiệp

–          Thanh toán quốc tế

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7310206  

Quan hệ Quốc tế

–          Quan hệ đối ngoại

–          Kinh tế đối ngoại

–          Kinh doanh quốc tế

–          Quan hệ công chúng và truyền thông

 

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

C14 – Ngữ văn, Toán, GD công dân;

C09 – Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

7380107 Luật kinh tế A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7810101  

Du lịch

–          Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch

–          Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

–          Quản trị nhà hàng khách sạn và ăn uống

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

 

7220201

 

Ngôn ngữ Anh( NN2: Tiếng Nhật)

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7220204  

Ngôn ngữ Trung

–          Ngôn ngữ tiếng Trung

–          Sư phạm tiếng Trung

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7320201  

Thông tin – Thư viện

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7340301  

Kế  toán

–          Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ/ Kế toán ngân hàng

–          Kế toán xây dựng cơ bản/ Kế toán quản trị/ Kế toán thuế

–          Kế toán kiểm toán/ Kế toán tài chính/ Kiểm toán BCTC

–          Kiểm toán nội bộ/ Kế toán thương mại và dịch vụ

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh. C00 – Văn, Sử, Địa.

7310205 Quản lý nhà nước A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7720301 Điều dưỡng  A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7640101 Thú y A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7220209 Ngôn Ngữ Nhật  D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7340122 Thương mại điện tử  A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D08 – Toán, Sinh, Tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7720201 Dược học A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.

7720606 Xét nghiệm y học A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.

Điểm Chuẩn Đại Học Đông Đô Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Đông Đô Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Đông Đô

II.    Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục chính quy hoặc hệ giáo dục thường xuyên.

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước)

IV. Phương thức tuyển sinh 

  • Dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia
  • Dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 ở THPT
  • Thi tuyển đánh giá năng lực tại trường

(*) Với ngành kiến trúc: trường đại học Đông Đô tổ chức thi 2 môn: môn vẽ mĩ thuật và môn năng khiếu.

V.Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia: Theo quy định của Trường
  • Dựa vào học bạ THPT:
    • Tổng điểm cả năm lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển phải đạt từ 16,5 điểm trở lên
    • Hạnh kiểm lớp 12 đạt Khá trở lên
  • Thi tuyển: Tổng điểm 3 môn đạt điểm chuẩn theo quy định của Trường

VI.Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

(Đang cập nhật)

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status