Trường Đại Học Hùng Vương Tuyển Sinh Năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG TPHCM TUYỂN SINH

Mã trường: THV

Địa chỉ: 736 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5, TPHCM

Điện thoại: 08 38550264 – 38554691

Đại học Hùng Vương

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học, trường đại học Hùng Vương TPHCM đưa ra thông tin tuyển sinh đại học  với các khối ngành đào tạo và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

Ngành đào tạo
ngành
Tổ hợp môn,
bài thi xét tuyển
Chỉ tiêu
dự kiến
900
Kế toán 7340301 1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

3. Toán, Hóa, Sinh (B00)

4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

 

180

Quản trị kinh doanh:
– Chuyên ngành Quản trị Marketing
– Chuyên ngành QTKD thương mại
7340101
Tài chính – Ngân hàng:
– Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
– Chuyên ngành Ngân hàng
7340201
Du lịch:
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ lưu trú
– Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
7810101 1. Văn, Sử, Địa (C00)

2. Văn, Địa, GDCD (C20)

3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

 

155

Công tác Xã hội 7760101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành:
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ lữ hành
– Chuyên ngành Quản trị sự kiện và lễ hội
7810103
Kinh tế:
– Chuyên ngành Quản lý kinh tế
– Chuyên ngành kinh tế du lịch
7310101 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
 

30

Kinh tế Nông nghiệp 7620115 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Trung, Văn, Toán (D04)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
 

180

Ngôn ngữ Anh 7220201 1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
Khoa học Cây trồng 7620110 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
 

60

Chăn nuôi 7620105
Thú y 7640101
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 7510301 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lý, Văn (C01)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
 

85

Công nghệ Kỹ thuật

Cơ khí

7510201
Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
4. Toán, Tiếng Anh, Tin học (K01)
Công nghệ Sinh học 7420201 1. Toán, Sinh, Lý (A02)
2. Toán, Sinh, Hóa (B00)
3. Toán, Sinh, Văn (B03)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
20
Thiết kế đồ họa 7210403 1. Toán, Lý, Năng khiếu (V00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (V01)
3. Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (V02)
4. Toán, Hóa, Năng khiếu (V03)
Năng khiếu hệ số 2

 

Giáo dục Mầm non 7140201 1. Văn, Toán, Năng khiếu (M00)
2. Văn, Lịch sử, Năng khiếu (M05)
3. Văn, Địa, Năng khiếu (M07)
4. Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M10)
Năng khiếu hệ số 2
190
Giáo dục Thể chất 7140206 1. Toán, Sinh, Năng khiếu (T00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (T02)
3. Văn, GDCD, Năng khiếu (T05)
4. Văn, Địa, Năng khiếu (T07)
Năng khiếu hệ số 2
Sư phạm Âm nhạc 7140221 1. Văn, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N00)
2. Toán, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N01)
Năng khiếu hệ số 2
Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
Sư phạm Ngữ Văn 7140217 1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, GDCD (C19)
3. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
4. Văn, Địa,Tiếng Anh (D15)
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Toán, Văn, Anh (D01)
Sư phạm Hóa học 7140212 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Văn, Toán, Hóa học(C02)
4. Toán, Hóa học, T. Anh(D07)
Sư phạm Vật lý 7140211 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Địa lí (A04)
4. Văn, Toán, Vật lí (C01)
Sư phạm Sinh học 7140213 1. Toán, Vật lí, Sinh học(A02)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Sinh học, Văn(B03)
4. Toán, Sinh học, T. Anh (D08)
Sư phạm Lịch sử 7140218 1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, Toán (C03)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

 

Điểm Chuẩn Đại Học Hùng Vương Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Hùng Vương Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Hùng Vương 

II.Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

III. Phạm vi tuyển sinh 

  • Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh trong cả nước
  • Các ngành đại học sư phạm (ĐHSP): Tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc các tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Tây (cũ), Hòa Bình, Lai Châu
  1. Chỉ tiêu tuyển sinh 
  • Các ngành ngoài sư phạm: 675 chỉ tiêu
  • Các ngành sư phạm: 300 chỉ tiêu
  • Các tổ hợp xét tuyển mới: M02, M03, M07, N01, T02, T05, T07, V00, V01, V02, V03, K01
  • Các ngành mới năm 2018: Công nghệ sinh học, Thiết kế đồ họa
  1. Phương thức tuyển sinh

Trường đại học Hùng Vương xét tuyển dựa vào 3 phương thức:

  • Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển với tổ hợp các môn thi thành phần của các bài thi để xét tuyển vào các ngành theo quy định
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở THPT
  • Xét tuyển điểm thi các môn thành phần, điểm bài thi tổ hợp của các bài thi THPT quốc gia hoặc điểm học tập các môn học ở cấp THPT kết hợp thi tuyển môn năng khiếu đối với các ngành đại học Giáo dục Mầm non, đại học Giáo dục Thể chất, ĐHSP Âm nhạc, đại học Thiết kế đồ họa
  1. Học phí
  • Các ngành sư phạm: Miễn học phí
  • Các ngành ngoài sư phạm: Trung bình 25 triệu đồng/khóa học

VII. Chính sách ưu tiên

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status