Trường Đại Học Khoa Học Đại Học Huế Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC – ĐẠI HỌC HUẾ TUYỂN SINH

Mã trường: DHT

Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tình Thừa Thiên Huế

Điện thoại: (054) 3823290

Website: www.husc.edu.vn

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường Đại học khoa học đại học Huế tuyển sinh đại học.

Ngành học Mã ngành Môn thi/Xét tuyển Chỉ tiêu
1. Nhóm ngành nhân văn 190
Hán – Nôm 7220104 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Tiếng Anh

30
Ngôn ngữ học 7220320 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Tiếng Anh

40
Văn học 7220330 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Tiếng Anh

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

120
2. Nhóm ngành kỹ thuật 190
Kỹ thuật địa chất 7520501 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

100
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 7520503 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

45
Địa chất học 7440201 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

45
3. Nhóm ngành Toán và Thống kê 110
Toán ứng dụng 7460112 1. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Hóa học

2. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Tiếng Anh

60
Toán học 7460101 1. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Hóa học

2. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Tiếng Anh

50
4. Các ngành 
Địa lý tự nhiên 7440217 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

60
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

100
Lịch sử 7220310 1. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lý

2. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Tiếng Anh

3. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, GDCD

100
Đông phương học 7220213 1. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lý

2. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Tiếng Anh

3. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, GDCD

4. NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, GDCD

50
Xã hội học 7310301 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán

3. TIẾNG ANH (hệ số 2), Lịch sử, Ngữ văn

60
Báo chí 7320101 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Địa lý, Tiếng Anh

180
Sinh học 7420101 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. SINH HỌC (hệ số 2), Toán, Hóa học

3. SINH HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

80
Công nghệ sinh học 7420201 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. SINH HỌC (hệ số 2), Toán, Hóa học

3. SINH HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

100
Vật lý học 7440102 1. VẬT LÝ (hệ số 2), Toán, Hóa học

2. VẬT LÝ (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

70
Hoá học 7440112 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

100
Khoa học môi trường 7440301 1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Hóa học, Sinh học

3. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

100
Triết học 7220301 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

3. GDCD (hệ số 2), Ngữ văn, Lịch sử

4. GDCD (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lý

60
Công nghệ thông tin 7480201 1. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Hóa học

2. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Tiếng Anh

250
CN kỹ thuật điện tử, truyền thông 7510302 1. VẬT LÝ (hệ số 2), Toán, Hóa học

2. VẬT LÝ (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

100
Kiến trúc 7580102 1. TOÁN (hệ số 1.5), Vật lý, VẼ MỸ THUẬT  (hệ số 2)

2. TOÁN (hệ số 1.5), Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT  (hệ số 2)

150
Công tác xã hội 7760101 1. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lý

2. TIẾNG ANH (hệ số 2), Toán, Ngữ văn

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Tiếng Anh

150

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Đại Học Huế Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Khoa Học Đại Học Huế Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Khoa Học Đại Học Huế 

Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên hoặc hệ giáo dục chính quy theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo. Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập rèn luyện theo quy định hiện hành.

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước).

III. Chỉ tiêu tuyển sinh (2200 chỉ tiêu)

IV. Phương thức tuyển sinh

Trường đại học khoa học – ĐH Huế xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả của kỳ thi trung học phổ thông quố gia để tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh hiện hành

Với ngành kiến trúc: thí sinh xét tuyển vào ngành kiến trúc, bên cạnh các môn văn hóa thì thí sinh phải thi môn năng khiếu (vẽ mỹ thuật) theo quy định hoặc sử dụng kết quả thi môn thi năng khiếu của các trường đại học kiến trúc Hà Nội, đại học xây dựng Hà Nội, đại học kiến trức thành phố Hồ Chí Minh, đại học Bách Khoa Đà Nẵng trong việc xét tuyển. Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào với môn Toán: hệ số 1,5; môn vẽ mỹ thuật: hệ số 2. Điều kiện xét tuyển chung là điểm môn vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số phải lớn hơn hoặc bằng 5

Với ngành khoa học môi trường:Các tổ hợp tuyển sinh của ngành khoa học môi trường không có môn nào nhân hệ số.

Với nhóm ngành: Các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành thì điểm trúng tuyển của thí sinh được xét theo nhóm ngành. Sau khi học xong năm thứ nhất, sinh viên được xét chính thức vào một ngành học trong cùng nhóm ngành dựa trên cơ sở nguyện vọng của thí sinh và kết quả học tập.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status