Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Tuyển Sinh Năm 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI TUYỂN SINH

Mã trường: DQK

Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: (04) 36339113

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học, trường đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội  công bố thông tin tuyển sinh đại học .

I. Các ngành đào tạo

 

TT Ngành học Mã ngành Mã tổ hợp Tổ hợp bài/môn thi xét tuyển
KHỐI QUẢN LÝ KINH TẾ  
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
2 Quản lý nhà nước 7310205 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
3 Quản lý kinh tế 7310101 A00 Toán, Vật lí, Hoá học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
4 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A04 Toán, Vật lí, Địa lí
A09 Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
5 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
6 Kế toán – Kiểm toán 7340301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7 Luật kinh tế 7380107 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
KHỐI CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT
9 Công nghệ thông tin 7480201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A03 Toán, Vật lí, Lịch sử
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A04 Toán, Vật lí, Địa lí
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A06 Toán, Hóa học, Địa lí
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A06 Toán, Hóa học, Địa lí
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
15 Kiến trúc 7580101 V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật*
V02 Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
V03 Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật*
16 Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00 Toán, Vật lí, Hoá học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Địa lí
A11 Toán, Hóa học, Giáo dục công dân
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1*, Năng khiếu vẽ NT 2*
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
H02 Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1*, Năng khiếu vẽ NT 2*
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
H02 Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1*, Năng khiếu vẽ NT 2*
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
H02 Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*
 
21 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
22 Ngôn ngữ Nga – Hàn 7220202 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D02 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
23 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 1
Chỉ tiêu KHỐI SỨC KHOẺ                           Xét KQ thi Xét

TN THPT QG học bạ

24 Y khoa 7720101 A00 Toán, Vật lí, Hoá học 100 50
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hoá học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
25 Dược học 7720201 A00 Toán, Vật lí, Hoá học 80 50
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
A11 Toán, Hoá học, Giáo dục công dân
B00 Toán, Hoá học, Sinh học
26 Điều dưỡng 7720301 A00 Toán, Vật lí, Hoá học 80 50
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
A11 Toán, Hoá học, Giáo dục công dân
B00 Toán, Hoá học, Sinh học
27 Răng Hàm Mặt 7720501 A00 Toán, Vật lí, Hoá học 50 40
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hoá học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh


Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội 

Ghi chú: * điểm nhân hệ số 2

II.    Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia và có kết quả thi đáp ứng được ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do bộ giáo dục và đào tạo quy định thì sẽ có điều kiện xét tuyển vào trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội.

III. Phạm vi tuyển sinh 

Trường tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

  1. Điều kiện và phương thức tuyển sinh
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

    Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;

    Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả thi đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020, riêng Khối ngành sức khoẻ do Bộ Giáo dục và Đào tạo qui định.

    Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    Thời gian xét tuyển: Xét tuyển nhiều đợt từ khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

    Xét tuyển bằng học bạ (kết quả học tập lớp 12)

    – Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

    • Cách tính: Điểm xét tuyển (ĐXT) = M1 + M2 + M3 > 18

    Trong đó: M1, M2, M3 là điểm tổng kết của mỗi môn học lớp 12 ứng với 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của trường.

    • Hạnh kiểm năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên
    • Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

    + Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (lấy trên trang Web của trường);

    + Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng) đối với học sinh tốt nghiệp trước năm 2020 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2020;

    + Học bạ THPT (bản sao công chứng);

    + 01 phong bì có dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại người nhận;

    – Thời gian xét tuyển: Xét tuyển liên tục đến tháng 02 năm 2021.

    Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển

    – Chế độ ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui năm 2020.

    * Các môn năng khiếu (nhân hệ số 2, do Khoa Kiến trúc và Khoa Mỹ thuật của Trường tổ chức sơ tuyển/thi tuyển hoặc sử dụng kết quả thi năng khiếu của các trường đại học trong cả nước).

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status