Trường Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế Tuyển Sinh Năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐẠI HỌC HUẾ TUYỂN SINH

Mã trường: DHK

Địa chỉ: Nhà C, Số 99 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, thành phố Huế

Điện thoại: (054) 3691333

Website: www.hce.edu.vn

đại học kinh tế đại học huế tuyển sinh

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, đại học kinh tế – ĐH Huế tuyển sinh đại học.

TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp ChỈ tiêu
I. Nhóm ngành Kinh tế     300
1 Kinh tế

(gồm 03 chuyên ngành: Kế hoạch – Đầu tư; Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường; Kinh tế và Quản lý du lịch )

7310101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 220*
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
2 Kinh tế nông nghiệp 7620115 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
3 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
II. Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán     320
4 Kế toán 7340301 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 220
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
5 Kiểm toán 7340302 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
III. Nhóm ngành Thống kê – Hệ thống thông tin   110
6 Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế) 7340405 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
7 Thống kê kinh tế

(chuyên ngành Thống kê kinh doanh)

7310107 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
IV. Nhóm ngành Thương mại     150
8 Kinh doanh thương mại 7340121 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 90
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
9 Thương mại điện tử 7340122 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
V. Nhóm ngành Quản trị kinh doanh     400
10 Quản trị kinh doanh 7340101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 240 Y
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
11 Marketing 7340115 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
12 Quản trị nhân lực 7340404 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
    VI. Nhóm ngành Tài chính – Ngân hàng     100
13 Tài chính – Ngân hàng

(gồm 02 chuyên ngành: Tài chính, Ngân hàng)

7340201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Toán, Ngữ văn, T.Pháp (*) D03
4. Toán, KHTN, Tiếng Anh (*) D90
VII. Nhóm ngành Kinh tế chính trị     40
14 Kinh tế chính trị 7310102 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
VIII. Các chương trình liên kết     130
15 Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp) 7349001 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, KHTN, Tiếng Anh (*) D90
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, T.Pháp (*) D03
16 Song ngành Kinh tế – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia) 7903124 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
17 Quản trị kinh doanh(liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght – Ireland) 7349002 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
IX. Các chương trình chất lượng cao     150
18 Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư) 7310101CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
19 Kiểm toán 7340302CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
20 Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế) 7340405CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
21 Quản trị kinh doanh 7340101CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
22 Tài chính – Ngân hàng 7340201CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, KHTN, Tiếng Anh (*) D90
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, T.Pháp (*) D03
*: Trong 220 chỉ tiêu của ngành Kinh tế có 50 chỉ tiêu đào tạo chuyên ngành Kinh tế và quản lý du lịch trong khuôn khổ dự án Eramus+.

Y: Trong 240 chỉ tiêu của ngành Quản trị kinh doanh, có 30 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế 

I.Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục chính quy hoặc hệ giáo dục thường xuyên, có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước)

III. Chỉ tiêu tuyển sinh

IV. Phương thức tuyển sinh

Trường đại học Kinh tế đại học Huế tuyển sinh theo phương thức:

Xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông quốc gia

Điểm xét tuyển theo môn thi và ngành đào tạo:

Ngành kinh tế nông nghiệp-  tài chính: đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng anh theo chương trình đào tạo của trường đại học Sydney, Australia, trình độ tiếng anh trong năm thứ nhất nhà trường dạy tiếng anh để sinh viên học đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu. Tổng thời gvian đào tạo trong vòng 4 năm.

Ngành tài chính  – ngân hàng: nhà trường liên kết đào tạo đồng cấp bằng với trường ĐH Rennes I, cộng hòa Pháp, chương trình  được xây dựng dựa trên sự kết hợp những yếu tố vượt trội của hai chương trình giáo dục Pháp – Việt Nam nhằm đào tạo những cử nhân ưu tú trong lĩnh vực Tài chính – ngân hàng. Thời gian đào tạo 4 năm

Ngành quản trị kinh doanh: nhà trường liên kết đào tạo với viện công nghệ Tallaght – Ireland. Ngôn ngữ giảng dạy tiếng việt và tiếng anh. Thời gian đào tạo trong vòng 4 đến 5 năm tùy theo mô hình chương trình liên kết tương ứng

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status