Trường Đại Học Kinh tế – Kỹ Thuật Công Nghiệp Tuyển Sinh Đại Học Năm 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP TUYỂN SINH

Mã trường: DKK

Địa chỉ: 456 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: (04) 36331854

Đại học kỹ thuật công nghiệp Hà Nội

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học, trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp công bố thông tin tuyển sinh  đại học hệ chính quy  với chỉ tiêu và ngành cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

  • Thông tin ngành và chỉ tiêu tuyển sinh:

ngành

Tên ngành   Chỉ tiêu (dự kiến)
Mã tổ hợp Cơ sở

Hà Nội

Cơ sở Nam Định Toàn

trường

7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01 148 63 211
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01,

B00, D01

119 51 170
7540202 Công nghệ sợi, dệt A00, A01,

C01,D01

25 10 35
7540204 Công nghệ dệt, may 200 85 285
7480201 Công nghệ thông tin 420 180 600
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 92 39 131
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 230 100 330
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa 227 98 325
7510302 CNKT điện tử – viễn thông 120 50 170
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 231 99 330
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 122 52 174
7340301 Kế toán 630 270 900
7340101 Quản trị kinh doanh 420 180 600
7340121 Kinh doanh thương mại 105 45 150
7340201 Tài chính – Ngân hàng 246 106 352
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 87 38 125

Tổ hợp môn xét tuyển:

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Sinh học, Hóa học

C01: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh tế – Kỹ Thuật Công Nghiệp  Đại Học Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Kinh tế – Kỹ Thuật Công Nghiệp  Đại Học Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Kinh tế – Kỹ Thuật Công Nghiệp  Đại Học 

II. Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

IV. Phương thức tuyển sinh

Trường đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp tổ chức 2 phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia. Nhà trường dành 70% trong tổng số chỉ tiêu tuyển sinh được xác định vào hệ đại học để xét tuyển
    • Các thí sinh đáp ứng đủ các điều kiện và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    • Các thí sinh thuộc diện được tuyển thẳng chỉ cần làm hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    • Tiêu chí tuyển sinh: Xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia (không có môn nhân hệ số).Xác định điểm trúng tuyển (ĐTT) dựa vào:
      • Điểm xét tuyển (ĐXT): bằng tổng điểm 3 môn (với từng ngành đào tạo), đạt từ ngưỡng tối thiểu đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định trở lên;
      • Điểm ưu tiên (ĐUT): theo khu vực và đối tượng (nếu có);ĐTT = ĐXT + ĐUT.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ trung học phổ thông để xét tuyển. Nhà trường dành 30% trong tống số chỉ tiêu tuyển sinh được xác định vào hệ đại học để xét tuyển
    • Điểm trung bình của 5 học kì (lớp 10, lớp 11 và học kì I lớp 12) của các môn theo tổ hợp các môn xét tuyển phải đạt ngưỡng điểm xét tuyển ≥ 18.0 điểm.
    • Hạnh kiểm đạt loại Khá.
    • Dựa trên kết quả học tập bậc THPT của thí sinh để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo đại học theo công thức: Điểm xét tuyển (ĐXT) = M1+ M2 + M3 Trong đó: M1 là điểm trung bình các môn tổ hợp lớp 10; M2 là điểm trung bình các môn tổ hợp lớp 11; M3 là điểm trung bình các môn tổ hợp học kỳ 1 lớp 12; Điểm ưu tiên (ĐUT): ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định.
    • Cách xác định điểm trúng tuyển: (ĐTT): ĐTT = ĐXT + ĐUT, trong đó: ĐXT ≥ 18.0 điểm. ĐUT: Điểm ưu tiên theo quy định hiện hành trong Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

V. Tuyển sinh cao đẳng hệ chính quy 

  • Các ngành đào tạo
Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu tuyển sinh
– Công nghệ thực phẩm 6540103 A00; A01;

B00 và D01

50
– Công nghệ sợi, dệt 6540201 A00; A01;

D01 và C01

25
– Công nghệ may 6540204 100
– Công nghệ Thông tin 6480201 50
– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 6510305 50
– Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 6510303 50
– Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông 6510312 25
– Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 6510201 50
– Kế toán 6340301 100
– Quản trị kinh doanh 6340404 50
– Tài Chính – Ngân hàng 6340202 50
Cộng     600
  • Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển kết quả học bạ THPT

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status