Trường Đại Học Kinh tế – Kỹ Thuật Công Nghiệp Tuyển Sinh Đại Học Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP TUYỂN SINH

Mã trường: DKK

Địa chỉ: 456 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: (04) 36331854

Đại học kỹ thuật công nghiệp Hà Nội

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học, trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp công bố thông tin tuyển sinh  đại học hệ chính quy  với chỉ tiêu và ngành cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 2018
Xét điểm thi THPT QG Xét kết quả học THPT
Cơ sở Hà Nội – DKK     1.280 550
– Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A01;

B00 và D01

90 35
– Công nghệ sợi, dệt 7540202 A00; A01;

D01 và C01

25 10
– Công nghệ may 7540204 50 20
– Công nghệ Thông tin 7480201 70 30
– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 50 20
– Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 7510301 50 20
– Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông 7510302 70 30
– Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 7510201 100 40
– Kế toán 7340301 350 150
– Quản trị kinh doanh 7340101 200 100
– Tài Chính – Ngân hàng 7340201 175 75
 – Kinh doanh thương mại 7340101 50 20
Cơ sở Nam Định – DKD     545 250
– Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A01;

B00 và D01

35 15
– Công nghệ sợi, dệt 7540202 10 5
– Công nghệ may 7540204 20 10
– Công nghệ Thông tin 7480201 35 15
– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 20 10
– Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 7510301 20 10
– Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông 7510302 35 15
– Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 7510201 40 20
– Kế toán 7340301 140 60
– Quản trị kinh doanh 7340101 100 50
– Tài Chính – Ngân hàng 7340201 70 30
 – Kinh doanh thương mại 7340101 20 10
Cộng     1.825 800

Tổ hợp môn xét tuyển:

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Sinh học, Hóa học

C01: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh tế – Kỹ Thuật Công Nghiệp  Đại Học Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Kinh tế – Kỹ Thuật Công Nghiệp  Đại Học Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Kinh tế – Kỹ Thuật Công Nghiệp  Đại Học 

II. Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

IV. Phương thức tuyển sinh

Trường đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp tổ chức 2 phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia. Nhà trường dành 70% trong tổng số chỉ tiêu tuyển sinh được xác định vào hệ đại học để xét tuyển
    • Các thí sinh đáp ứng đủ các điều kiện và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    • Các thí sinh thuộc diện được tuyển thẳng chỉ cần làm hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    • Tiêu chí tuyển sinh: Xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia (không có môn nhân hệ số).Xác định điểm trúng tuyển (ĐTT) dựa vào:
      • Điểm xét tuyển (ĐXT): bằng tổng điểm 3 môn (với từng ngành đào tạo), đạt từ ngưỡng tối thiểu đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định trở lên;
      • Điểm ưu tiên (ĐUT): theo khu vực và đối tượng (nếu có);ĐTT = ĐXT + ĐUT.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ trung học phổ thông để xét tuyển. Nhà trường dành 30% trong tống số chỉ tiêu tuyển sinh được xác định vào hệ đại học để xét tuyển
    • Điểm trung bình của 5 học kì (lớp 10, lớp 11 và học kì I lớp 12) của các môn theo tổ hợp các môn xét tuyển phải đạt ngưỡng điểm xét tuyển ≥ 18.0 điểm.
    • Hạnh kiểm đạt loại Khá.
    • Dựa trên kết quả học tập bậc THPT của thí sinh để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo đại học theo công thức: Điểm xét tuyển (ĐXT) = M1+ M2 + M3 Trong đó: M1 là điểm trung bình các môn tổ hợp lớp 10; M2 là điểm trung bình các môn tổ hợp lớp 11; M3 là điểm trung bình các môn tổ hợp học kỳ 1 lớp 12; Điểm ưu tiên (ĐUT): ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định.
    • Cách xác định điểm trúng tuyển: (ĐTT): ĐTT = ĐXT + ĐUT, trong đó: ĐXT ≥ 18.0 điểm. ĐUT: Điểm ưu tiên theo quy định hiện hành trong Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

V. Tuyển sinh cao đẳng hệ chính quy 

  • Các ngành đào tạo
Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu tuyển sinh
– Công nghệ thực phẩm 6540103 A00; A01;

B00 và D01

50
– Công nghệ sợi, dệt 6540201 A00; A01;

D01 và C01

25
– Công nghệ may 6540204 100
– Công nghệ Thông tin 6480201 50
– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 6510305 50
– Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 6510303 50
– Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông 6510312 25
– Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 6510201 50
– Kế toán 6340301 100
– Quản trị kinh doanh 6340404 50
– Tài Chính – Ngân hàng 6340202 50
Cộng     600
  • Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển kết quả học bạ THPT

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status