Trường Đại Học Lâm Nghiệp Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TUYỂN SINH 

 Mã trường: LNH

Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội

Điện thoại: (04) 33840440

Website: http://vfu.edu.vn

Đại học Lâm nghiệp

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh đại học hệ chính quy.

Tên ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
KQ thi THPT Học bạ THPT
Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh) 7908532  

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) 7420201  

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Lâm nghiệp (CT đào tạo bằng Tiếng Anh) 7620201  

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao) 7540301  

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) 7520103  

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Công nghệ sinh học 7420201  

100

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt) 7908532  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Khoa học môi trường 7440301  

150

 

60

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211  

230

 

92

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Bảo vệ thực vật 7620112  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh

A16. Toán, Văn, KHTN

Thú y 7640101  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Chăn nuôi 7620105  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Quản lý đất đai 7850103  

100

 

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Khoa học cây trồng 7620110  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Khuyến nông 7620102  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Kế toán 7340301  

250

 

100

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

Kinh tế 7310101  

40

 

16

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

Kinh tế Nông nghiệp 7620115  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

Quản trị kinh doanh 7340101  

100

 

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Công tác xã hội 7760101  

40

 

16

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, KHXH

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340103  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, KHXH

Lâm sinh 7620205  

100

 

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Lâm nghiệp (CT đào tạo bằng Tiếng Việt) 7620201  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Kỹ thuật công trình xây dựng 7580201  

100

 

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn) 7510210  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

Thiết kế công nghiệp 7210402  

30

 

12

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

Thiết kế nội thất 7210405  

40

 

12

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

Kiến trúc cảnh quan 7580110  

100

 

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

Lâm nghiệp đô thị 7620202  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH 

Công nghệ vật liệu 7515402  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) 7540301  

50

 

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Lâm Nghiệp Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Lâm Nghiệp 

 I. Đối tượng tuyển sinh

Là những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông và đạt các điều kiện của trường đại học Lâm nghiệp theo từng phương án xét tuyển.

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

III. Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển)

Trường đại học Lâm nghiệp thực hiện phương án tuyển sinh theo hai phương thức:

 Xét tuyển theo điểm thi trung học phổ thông quốc gia: Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của bộ giáo dục và đào tạo cùng với hố sơ đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia theo quy chế tuyển sinh.

Xét kết quả học tập năm lớp 12 và hạnh kiểm bậc trung học phổ thông: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển, lệ phí đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh hoặc trực tiếp tại trường

Lưu ý: thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyển trên website của trường:  www.vnuf.edu.vn

  1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu quy định của trường đại học Lâm nghiệp

Bản sao bằng tốt nghiệp trung học phổ thông đối với thi sinh tốt nghiệp trước năm 2017

Giấy tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2017 (bản chính)

Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)

Học bạn trung học phổ thông bản photo

Hai phong bì có dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại của thí sinh để trường thông báo khi có kết quả xét tuyển.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status