Trường Đại Học Ngoại Thương Tuyển Sinh Năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG TUYỂN SINH

Mã trường: NTH

Địa chỉ

Cở sở Hà Nội: 91 Chùa Láng, phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: (04) 32595154  

Cơ sở Quảng Ninh: Số 260 đường Bạch Đằng, P. Nam Khê, TP. Uông Bí, Quảng Ninh  Điện thoại: 0333856481

Đại học Ngoại thương tuyển sinh

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học, trường Đại học Ngoại thương đưa ra thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy  với các ngành và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

Tên ngành, chuyên ngành Mã xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển*/Xét tuyển kết hợp Chỉ tiêu Ghi chú
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG CƠ SỞ PHÍA BẮC – Ký hiệu trường: NTH  
A. TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI 2150  
1. Ngành Kinh tế NTH01 660 Điểm các môn xét tuyển nhân

hệ số 1

Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06,D07 520
Chuyên ngành Thương mại quốc tế A00,A01,D01,D07 140
2. Ngành Kinh tế quốc tế 290
Chuyên ngành Kinh tế quốc tế A00,A01,D01,D03,D07 190
Chuyên ngành Kinh tế và phát triển quốc tế A00,A01,D01.D07 100
3. Ngành Luật, chuyên ngành Luật thương mại quốc tế A00,A01,D01,D07 120
4. Ngành Quản trị Kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế NTH02 A00,A01,D01,D07 220
5. Ngành Kinh doanh quốc tế 170
Chương trình tiêu chuẩn của ngành Kinh doanh quốc tế A00,A01,D01,D07 140
Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00,A01,D01,D07 30
6. Ngành Tài chính – Ngân hàng NTH03 290
Chương trình tiêu chuẩn
Chuyên ngành Tài chính Quốc tế A00,A01,D01,D07 150
Chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính A00,A01,D01,D07 70
Chuyên ngành Ngân hàng A00,A01,D01,D07 70
7. Ngành Kế toán 110
Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán A00,A01,D01,D07 80
Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA A00,A01,D01,D07 30
8.  Ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh thương mại NTH04 D01 130 Điểm  môn ngoại ngữ nhân

hệ số 2, các môn khác nhân

hệ số 1 và quy về thang điểm 30 theo quy định của Bộ GD&ĐT

9.  Ngành ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại NTH05 D01, D03 45
10  Ngành ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung thương mại NTH06 D01, D04 45
11.  Ngành ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại NTH07 D01, D06 70
B. CƠ SỞ QUẢNG NINH 150  
1. Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán NTH08 A00,A01,D01,D07 70 Điểm các môn xét tuyển nhân hệ số 1
2. Ngành Kinh doanh quốc tế,chuyên ngành Kinh doanh quốc tế A00,A01,D01,D07 80
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG -CƠ SỞ II TẠI TP HỒ CHÍ MINH – Ký hiệu trường NTS 680  
1. Ngành Kinh tế, Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại NTS01 A00,A01,D01, D06,D07 380  

Điểm các môn xét tuyển nhân hệ số 1

3. Ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế A00,A01,D01,D07 100
4. Ngành Tài chính – Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính quốc tế NTS02 A00,A01,D01,D07 100
5. Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán, chương trình tiêu chuẩn A00,A01,D01,D07 100
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP

ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH

  1. TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI
510  
1.    Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế đối ngoại    
Chương trình tiên tiến TT1 Xét tuyển kết hợp 80  
Chương trình chất lượng cao CLC1 Xét tuyển kết hợp 80  
2.     Ngành/chuyên ngành Kinh tế quốc tế    
Chương trình chất lượng cao CLC2 Xét tuyển kết hợp 50  
3.     Ngành Kinh doanh quốc tế    
Chương trình kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản CLC3 Xét tuyển kết hợp 40  
Chương trình logistic và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế CLC4 Xét tuyển kết hợp 50  
4.    Ngành Quản trị kinh doanh/chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế    
Chương trình tiên tiến TT2 Xét tuyển kết hợp 80  
Chương trình chất lượng cao CLC5 Xét tuyển kết hợp 50  
5.     Ngành/chuyên ngành Tài chính ngân hàng    
Chương trình chất lượng cao CLC6 Xét tuyển kết hợp 50  
6.     Ngành Kế toán    
Chương trình Kế toán kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA CLC7 Xét tuyển kết hợp 40  
  1. CƠ SỞ II – TP. HỒ CHÍ MINH
270  
1.    Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế đối ngoại    
Chương trình chất lượng cao CLC8 Xét tuyển kết hợp 120  
2.    Ngành Kinh doanh quốc tế    
Chương trình logistic và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế CLC9 Xét tuyển kết hợp 50  
3.     Ngành Quản trị kinh doanh/chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế    
Chương trình chất lượng cao CLC10 Xét tuyển kết hợp 50  
4.     Ngành/chuyên ngành Tài chính-ngân hàng    
Chương trình chất lượng cao CLC11 Xét tuyển kết hợp 50  
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP

ĐỐI VỚI NGÀNH NGÔN NGỮ, CHUYÊN NGÀNH NGÔN NGỮ THƯƠNG MẠI

TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI 90  
1.    Ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại NN1 Xét tuyển kết hợp 40  
2.    Ngành Ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp Thương mại NN2 Xét tuyển kết hợp 15  
3.    Ngành Ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung Thương mại NN3 Xét tuyển kết hợp 15  
4.    Ngành Ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật Thương mại NN4 Xét tuyển kết hợp 20  
TỔNG CHỈ TIÊU ĐẠI HỌC   3850  

Các tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán, Lý, Hoá);  A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) D02 (Toán, Văn, Tiếng Nga)D03 (Toán, Văn, Tiếng Pháp)D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung); D06 (Toán, Văn, Tiếng Nhật)D07 (Toán, Hóa,Tiếng Anh);

 

Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Ngoại Thương Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Ngoại Thương 

 

II.    Đối tượng tuyển sinh

  • Những thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định, không vi phạm pháp luật

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

IV. Phương thức tuyển sinh 

Trường đại học Ngoại thương tuyển sinh theo 2 phương thức:

  • Dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia : xét tuyển căn cứ trên điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia theo các tổ hợp môn xét tuyển do Nhà trường quy định
    •  Có điểm trung bình chung học tập của từng năm lớp 10,11,12 từ 6.5 trở lên; Hạnh kiểm của từng năm học lớp 10,11,12 từ Khá trở lên.
    • Tham dự kỳ thi THPT quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, có tổng điểm xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của trường và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 (một) điểm trở xuống. Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển được trường xác định và công bố công khai trên trang điện tử của trường sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2018.
    • Nhà trường không sử dụng kết quả miễn thi môn Ngoại ngữ hoặc kết quả điểm thi được bảo lưu theo quy định tại quy chế xét công nhận tốt nghiệp THPT quốc gia để xét tuyển.
  • Xét tuyển kết hợp: Xét tuyển căn cứ trên điểm thi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS, TOEFL hoặc giải Ba quốc gia môn Tiếng Anh trở lên và tổng điểm 2 môn thi THPTQG năm 2018 trong tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường (trong đó có môn Toán và 1 môn khác không phải Ngoại ngữ)
    • Tính đến thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương); Có điểm trung bình chung học tập của từng năm lớp 10, 11, 12 từ 7,5 trở lên; Hạnh kiểm của từng năm lớp 10, 11, 12 từ Khá trở lên;
    • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) đạt IELTS 6,5 trở lên, hoặc TOEFL ITP 550 trở lên, hoặc TOEFL iBT 90 trở lên, hoặc giải ba quốc gia môn Tiếng Anh trở lên và có tổng điểm 02 môn thi THPTQG  năm 2018 (chưa cộng điểm ưu tiên xét tuyển) trong tổ hợp môn xét tuyển của trường (trong đó có môn Toán và một môn khác không phải là Ngoại ngữ) đạt từ 16 điểm trở lên.
  1. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm 
  • Chương trình đại trà:
    • Học phí dự kiến năm học 2018 – 2019: 18.3 triệu đồng/sinh viên/năm
    • Dự kiến học phí hàng năm tăng không quá 10%/năm
  • Chương trình Chất lượng cao, chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến của Nhật Bản, chương trình Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA, chương trình chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế:
    • Học phí dự kiến: 33 triệu đồng/năm
    • Học phí chương trình tiên tiến dự kiến: 55 triệu đồng/năm
    • Dự kiến hàng năm, học phí các chương trình này tăng không quá 10%/năm

Bạn thích bài viết này ?

2
Để lại bình luận

avatar
2 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
1 Comment authors
Trần Anh Ngọc Recent comment authors
mới nhất cũ nhất bình chọn nhiều nhất
Trần Anh Ngọc
Khách
Trần Anh Ngọc

Thời gian nhận hồ sơ từ ngày nào và đến… Đọc thêm »

Trần Anh Ngọc
Khách
Trần Anh Ngọc

thời gian nộp hồ sơ dăng ký trường đại học… Đọc thêm »

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status