Trường Đại Học Nông Lâm Đại Học Huế Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM ĐẠI HỌC HUẾ TUYỂN SINH

 
Mã trường: DHL
 Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, thành phố Huế
Điện thoại: (0234) 3529138
Website: huaf.edu.vn; tuyensinh.huaf.edu.vn
truong dai hoc nong lam dai hoc hue

đại học nông lâm đại học huế tuyển sinh

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, Đại học Nông Lâm – Đại học Huế tuyển sinh đại học.
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn
Mã tổ hợp
Dự kiến chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học
2.270
1
Khoa học đất
52440306
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
30
2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
52510201
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A00
A01
70
3
Kỹ thuật cơ – điện tử
52520114
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A00
A01
80
4
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
52580211
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A00
A01
50
5
Công nghệ thực phẩm
52540102
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
190
6
Công nghệ sau thu hoạch
52540104
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
50
7
Nông học
52620109
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
60
8
Bảo vệ thực vật
52620112
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
100
9
Khoa học cây trồng
52620110
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
140
10
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
52620113
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
50
11
Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y)
52620105
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
270
12
Thú y
52640101
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
230
13
Nuôi trồng thủy sản
52620301
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
200
14
Quản lý nguồn lợi thủy sản
52620305
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
50
15
Bệnh học thủy sản
52620302
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
50
16
Công nghệ chế biến lâm sản
52540301
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
30
17
Lâm nghiệp
52620201
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
100
18
Lâm nghiệp đô thị
52620202
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
30
19
Quản lý tài nguyên rừng
52620211
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
70
20
Khuyến nông (gồm 2 chuyên ngành, Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn):
– Khuyến nông
– Tư vấn và dịch vụ phát triển
52620102
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
50
21
Phát triển nông thôn (gồm 2 chuyên ngành):
– Phát triển nông thôn
– Quản lý dự án
52620116
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A00
A01
C00
D01
170
22
Quản lý đất đai (gồm 4 chuyên ngành)
– Quản lý đất đai
– Quản lý thị trường bất động sản
– Đia chính và quản lý đô thị
– Trắc địa địa chính
52850103
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
200
Các ngành đào tạo cao đẳng
140
1
Chăn nuôi
51620105
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
80
2
Nuôi trồng thủy sản
51620301
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
A00
B00
60

I.    Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên hoặc hệ giáo dục chính quy. Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước).

III. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Nông Lâm đại học Huế tuyển sinh dựa trên kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia.

IV. Nguyên tắc xét tuyển

Theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status