Trường Đại Học Quảng Bình Tuyển Sinh Năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH TUYỂN SINH

Mã trường: DQB

Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình

Điện thoại: (0520 3824052

đại học quảng bình tuyển sinh

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học, đại học Quảng Bình đưa ra thông tin tuyển sinh đại học hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp Chỉ tiêu
Các ngành Đại học  
1 ĐHGD Mầm non 7140201 Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU M00 60
2 ĐHGD Tiểu học 7140202 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

– Ngữ văn, Toán, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

60
3 ĐH Giáo dục chính trị 7140205 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Địa lý, GDCD

– Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

C00

C19

C20

D66

30
4 ĐH Giáo dục công dân 7140204 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Địa lý, GDCD

– Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

C00

C19

C20

D66

30
5 ĐHSP Toán học 7140209 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán,, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán,, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

A00

A01

D07

A02

30
6 ĐHSP Vật lý 7140211 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

A00

A01

A02

30
7 ĐHSP Hoá học 7140212 – Toán, Hóa học, Vật lý

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

B00

D07

30
8 ĐHSP Ngữ văn 7140217 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Lịch sử, T.Anh

C00

C19

D14

30
9 ĐHSP Lịch sử 7140218 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C19

D14

D15

30
10 ĐHSP Sinh học 7140213 – Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Sinh học

A02

B00

D08

B03

30
11 ĐH Giáo dục Thể chất 7140206 – Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU

– Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

– Ngữ văn, GDCD, NĂNG KHIẾU

T00

T01

T05

30
12 ĐH Địa lý học

(Chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Địa lý, T.Anh

– Ngữ văn, Địa lý, T.Anh

– Ngữ văn, Địa lý, GDCD

C00

D10

D15

C20

50
13 ĐH Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành):

– Kế toán Tổng hợp;

– Kế toán Doanh nghiệp

7340301 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

100
14 ĐH Quản trị kinh doanh

(gồm 2 chuyên ngành):

– Quản trị du lịch;

– Quản trị kinh doanh tổng hợp

7340101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

60
15 ĐH Hệ thống thông tin quản lý 7480104 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

60
16 ĐH Kỹ thuật phần mềm 7480103 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

50
17 ĐH Công nghệ thông tin 7480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

50
18 ĐH Kỹ thuật Điện 7520201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

50
19 ĐH Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành):

– Tiếng Anh Tổng hợp;

– Tiếng Anh Du lịch

7220201 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

100
20 ĐH Phát triển nông thôn 7620116 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

D01

C03

C04

50
21 ĐH Quản lý tài nguyên rừng 7620211 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B00

B03

C04

50
22 ĐH Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

D01

B00

C04

50
23 ĐH Luật (gồm 2 chuyên ngành):

+ Luật Kinh tế

+ Luật hành chính – Tư pháp

7380101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

50
24 ĐH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

50
II. Các ngành CĐSP  
1 CĐGD Mầm non 5140201 – Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU M00 45
2 CĐGD Tiểu học 5140202 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

– Ngữ văn, Toán, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

45
III. Các ngành CĐ ngoài SP  
1 CĐ Kế toán 6340301 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

30
2 CĐ Quản trị kinh doanh 6340404 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C02

D01

30
3 CĐ Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành):

+ Văn hóa du lịch

+ Hướng dẫn du lịch

6220103 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn , Địa lý, Tiếng Anh

C00

D01

D14

D15

40
4 CĐ Công nghệ thông tin 6480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

20
5 CĐ Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

20
6 CĐ Chăn nuôi 6620119 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B00

B03

C04

20
7 CĐ Nuôi trồng thủy sản 6620303 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B00

B03

C04

40
8 CĐ Tiếng Anh 6220206 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40
9 CĐ Tiếng Trung Quốc 6220209 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40
10 CĐ Khoa học thư viện 6320206 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C00

C19

D14

30

Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Bình Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Quảng Bình Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Quảng Bình 

II. Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia và đã tốt nghiệp THPT hệ giáo dục thường xuyên hoặc hệ giáo dục chính quy

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước)

IV. Phương thức tuyển sinh

trường đại học Quảng Bình áp dụng 2 phương án tuyển sinh: Xét tuyển; kết hợp thi tuyển và xét tuyển

Lưu ý: 

  • Đối với các ngành đại học:
    • Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh đối với tất cả các ngành học
  • Đối với các ngành cao đẳng sư phạm: Nhà trường xét tuyển 2 phương pháp
    • Dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh
    • Dựa vào kết quả học tập lớp 12 để xét tuyển
  • Đối với các ngành cao đẳng ngoài sư phạm:
    • Tuyển sinh dựa vào kết quả học tập lớp 12 (điểm trung bình cả năm của các môn được quy định trong tổ hợp xét tuyển) để xét tuyển
  • Đối với các ngành có môn thi Năng khiếu:
    • Nhà trường sẽ dựa vào kết quả từ kỳ thi THPT quốc gia và điểm thi môn Năng khiếu do Nhà trường tổ chức thi hoặc sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu tương ứng cùng khối ngành đào tạo do các trường đại học khác tổ chức thi trong năm 2018 để xét tuyển
  1. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm
  • Học phí dự kiến: 8.600.000 vnđ/năm/sinh viên
  • Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: 10%

VI. Hình thức xét tuyển

Các thí sinh có thể nộp hồ sơ theo các hình thức sau:

  • Nộp trực tiếp tại phòng đào tạo tầng 2, nhà Hiệu bộ của trường Đại học Quảng Bình
  • Nộp qua đường bưu điện, hồ sơ gửi về địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh, phòng đào tạo, trường Đại học Quảng Bình số 312 Lý Thường Kiệt, TP Đồng Hới, Quảng Bình

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status