Trường Đại Học Quảng Nam Tuyển Sinh Năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM TUYỂN SINH 2019

Mã trường: DQU

Địa chỉ: 102 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Điện thoại: 0510 3812 834

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học năm học 2019, trường đại học Quảng Nam đưa ra thông tin tuyển sinh đại học năm 2019 với các ngành đào tạo và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

STT

ngành

Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ

hợp môn

Chỉ

tiêu

Chỉ tiêu

cấp

kinh

phí

Chỉ

tiêu

xét

theo

THPT

Chỉ tiêu

xét học

bạ

I. Các ngành đại học hệ chính quy 1300 600 914 386
1 7140209 Sư phạm Toán Toán, Vật lý, Hóa học; A00 40 40 28 12
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
2 7140211 Sư phạm Vật lý Toán, Vật lý, Hóa học; A00 40 40 28 12
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
3 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Vật lý, Sinh học; A02 40 40 28 12
Toán, Hóa học, Sinh học; B00
Toán, Sinh học, Địa lý; B02
Toán, Sinh học, GD Công dân. B04
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00 40 40 28 12
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
5 7140201 Giáo dục Mầm non Toán,   Ngữ   văn,   Năng   khiếu

(Hát và đọc diễn cảm)

M00 70 70 50 20
6 7140202 Giáo dục Tiểu học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 70 70 50 20
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
7 7440102 Vật lý học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 60 20 42 18
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
8 7480201  Công nghệ Thông tin Toán, Vật lý, Hóa học; A00 180 50 126 54
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
9 7620112 Bảo vệ thực vật Toán, Vật lý, Sinh học; A02 60 20 42 18
Toán, Hóa học, Sinh học; B00
Toán, Sinh học, Địa lý; B02
Toán, Sinh học, GD Công dân. B04
10 7229030 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00 100 30 70 30
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
11 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 270 80 190 80
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D01
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh; D11
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh. D12
12 7310630  Việt Nam học
(Văn hóa-Du lịch)
Toán, Địa lý, GD Công dân; A09 270 80 190 80
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
13 7229010  Lịch sử Toán, Lịch sử, GD Công dân; A08 60 20 42 18
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
II.   Các ngành cao đẳng hệ chính quy 400 100 118 282
1 6340301 Kế toán Toán, Vật lý, Hóa học A00 60 30 18 42
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
2 6340201 Tài chính-Ngân hàng Toán, Vật lý, Hóa học A00 55 / 16 39
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
3 6480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lý, Hóa học; A00 55 20 16 39
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
Toán, Vật lý, GD Công dân. A10
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
4 6760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 60 30 18 42
Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân C19
Ngữ văn, Địa lý, GD công dân C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
5 6340114 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lý, Hóa học A00 55 20 16 39
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
6 6220206 Tiếng Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 55 / 16 39
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh D11
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh D12
7 6220103 Việt Nam học
(Văn hóa du lịch)
Toán, Địa lý, GD công dân A09 60 / 18 42
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
Ngữ văn, Địa lý, GD công dân C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01

 

Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Nam Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Quảng Nam Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Quảng Nam 

II. Đối tượng tuyển sinh

  • Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo hình thức giáo dục thường xuyên hoặc giáo dục chính quy hay đã tốt nghiệp trung cấp
  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT

III. Phạm vi tuyển sinh

  • Đối với các ngành sư phạm, trường đại học Quảng Nam chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.
  • Đối với các ngành ngoài sư phạm nhà trường tuyển sinh trong cả nước.

IV. Phương thức xét tuyển

Trường đại học Quảng Nam thực hiện đồng thời hai phương thức xét tuyển:

  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019
    • Hình thức xét tuyển: căn cứ vào kết quả thi trung học phổ thông quốc gia, điểm xét tuyển của thí sinh là tổng điểm của các môn thi ở kỳ thi trung học phổ thông quốc gia theo thang điểm 10 và được làm tròn đến 0,25 và cộng với điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng nếu có.
    • Đối với các môn đăng ký xét tuyển tương ứng với các tổ hợp môn trong ngành đăng ký xét tuyển.
    • Nguyên tắc xét tuyển: Nhà trường sẽ lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khí đủ chỉ tiêu của các ngành tương ứng thì dừng lại. Trường xây dựng điểm chuẩn trúng tuyển cho từng ngành xét tuyển dựa trên chỉ tiêu tuyển sinh đã xác định và số lượng thí sinh đã nộp hồ sơ xét tuyển vào nhà trường.
    • Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập trung học phổ thông (xét tuyển học bạ)
    • Hình thức xét tuyển: nhà trường dựa vào kết quả học bạ của 3 môn đăng ký xét tuyển. Điểm của mỗi môn được tính là điểm trung bình của 3 năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12; được cộng với điểm ưu tiên nếu có.
    • Nguyên tắc xét tuyển: Nhà trường sẽ lấy điểm từ cao xuống thấp. Trường đại học Quảng Nam xây dựng điểm chuẩn trúng tuyển cho từng ngành xét tuyển dựa trên chỉ tiêu tuyển sinh đã xác định và số lượng thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường.
    • Điều kiện đảm bảo là các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status