Trường Đại Học Quy Nhơn Tuyển Sinh Năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN TUYỂN SINH

Mã trường: DQN

Địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Điện thoại: 056 3846156

Website: http://www.qnu.edu.vn

đại học quy nhơn tuyển sinh

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh đại học.

 

TT

 

Mã ngành

 

Tên ngành

Chỉ tiêu  

Mã tổ hợp môn

xét tuyển

KQ thi THPT QG Xét học bạ
1 7140205 Giáo dục chính trị 30 x C00, D01, C19
2 7140201 Giáo dục mầm non 90 x M00
3 7140206 Giáo dục thể chất 30 x T00, T02
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 90 x A00, C00
5 7140114 Quản lý Giáo dục 40 10 A00, C00, D01, A01
6 7140219 Sư phạm Địa lý 20 x A00, C00, D15
7 7140212 Sư phạm Hoá học 20 x A00, D07
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 20 x C00, C19, D14
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 30 x C00, D14, D15
10 7140213 Sư phạm Sinh học 20 x B00, D08
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 60 x D01,
12 7140210 Sư phạm Tin học 30 x A00, A01, D01
13 7140209 Sư phạm Toán học 40 x A00, A01
14 7140211 Sư phạm Vật lý 20 x A00, A01
15 7340301 Kế toán 250 50 A00, D01, A01
16 7380101 Luật 200 50 C00, D01, C19, A00
17 7340101 Quản trị kinh doanh 250 50 A00, D01, A01
18 7340201 Tài chính – Ngân hàng 70 30 A00, D01, A01
19 7440112 Hoá học 40 10 A00, D07, B00
20 7420203 Sinh học ứng dụng 40 10 B00, A02, D08
21 7440102 Vật lý học 40 10 A00, A01
22 7510401 CN kỹ thuật hoá học 80 20 A00, A01, B00, D07
23 7510103 CN kỹ thuật xây dựng 100 50 A00, A01, D07
24 7480201 Công nghệ thông tin 250 50 A00, A01, D01
25 7520201 Kỹ thuật điện 250 50 A00, A01, D07
26 7520207 KT điện tử – viễn thông 100 50 A00, A01, D07
27 7480103 Kỹ thuật phần mềm 150 50 A00, A01,
28 7620109 Nông học 80 20 B00, D08, A02
29 7460201 Thống kê 80 20 A00, A01, D07, B00
30 7460112 Toán ứng dụng 80 20 A00, A01, D07, B00
31 7760101 Công tác xã hội 50 20 C00, D01, D14
32 7310608 Đông phương học 50 20 C00, C19, D14, D15
33 7310101 Kinh tế 80 20 A00, D01, A01
34 7220201 Ngôn ngữ Anh 200 80 D01, A01
35 7850103 Quản lý đất đai 70 30 A00, B00, D01, C04
36 7310205 Quản lý nhà nước 150 50 C00, D01, D14, A00
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 80 20 A00, B00, D01, C04
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100 50 A00, A01, D01, D14
39 7810201 Quản trị khách sạn 150 50 A00, A01, D01
40 7310403 Tâm lý học giáo dục 20 10 A00, C00, D01, C19
41 7229030 Văn học 40 10 C00, D14, D15, C19
42 7310630 Việt Nam học 80 20 C00, D01, D15, C19


Nguyện Vọng 2 Đại Học Quy Nhơn Mới Nhất
Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn Đúng Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Quy Nhơn

I.Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo hình thức giáo dục thường xuyên hoặc giáo dục chính quy hay đã tốt nghiệp trung cấp

II. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên cả nước

III. Phương thức xét tuyển

Trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh theo hai phương thức

  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi trung học phổ thông quốc gia
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp trung học phổ thông (xét tuyển học bạ)

Riêng đối với ngành giáo dục mầm non và giáo dục thể chất, nhà trường tổ chức thi thêm môn năng khiếu.

Đối với quy định về tiêu chí và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: với phương thức xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông nhà trường thông báo sau khi có kết quả thi trung học phổ thông quốc gia. Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ thí sinh phải có điểm trung bình các môn học theo tổ hợp môn xét tuyển 6 học kỳ trung học phổ thông từ 6,0 trở lên.

Đối với ngành sư phạm, trường đại học Quy Nhơn không tuyển các thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Đăng ký xét tuyển vào ngành giáo dục thể chất, thí sinh phải có ngoại hình cân đối. Với nam cao 1m65 cân nặng 45kg trở lên, đối với các thí sinh nữ cao 1m55, cân nặng 40kg trở lên. Riêng đối với ngành giáo dục mầm non và giáo dục thể chất thì các thí sinh phải tham gia thi các môn năng khiếu do trường đại học Quy Nhơn tổ chức.

IV. Chính sách ưu tiên

Theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status