Trường Đại Học Quy Nhơn Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN TUYỂN SINH

Mã trường: DQN

Địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Điện thoại: 056 3846156

Website: http://www.qnu.edu.vn

đại học quy nhơn tuyển sinh

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh đại học.

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
 Các ngành sư phạm – đào tạo giáo viên 690
 Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

60
 Sư phạm Vật lí 7140211 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

50
 Sư phạm Hóa học 7140212 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

50
 Sư phạm Tin học 7140210 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

30
 Sư phạm Sinh học 7140213 Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

40
 Sư phạm Ngữ văn 7140217 Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

50
 Sư phạm Lịch sử 7140218 Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, GDCD

40
 Sư phạm Địa lí 7140219 Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Văn, Địa, Anh

40
 Giáo dục chính trị 7140205 Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, GDCD

30
 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Toán, Văn, Anh 90
 Giáo dục Tiểu học 7140202 Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

90
 Giáo dục thể chất 7140206 Toán, Sinh, Năng khiếu

Toán, Văn, Năng khiếu

30
 Giáo dục mầm non 7140201 Toán, Văn, Năng khiếu 90
 Các ngành đào tạo Cử nhân khoa học 2350
 Toán học 7460101 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

100
 Công nghệ thông tin

– Khoa học máy tính

– Hệ thống thông tin

– Công nghệ phần mềm

– Mạng máy tính

7480201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

300
 Vật lý học

– Vật lý chất rắn

– Vật lý lý thuyế

7440102 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

100
 Hóa học

– Hóa học ứng dụng

– Phân tích – Môi trường

7440112 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

125
 Sinh học 7420101 Toán, Hóa, Sinh

Toán, Sinh, Anh

Toán, Lý, Sinh

100
 Quản lí đất đai 7850103 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

200
 Địa lí  tự nhiên 7440217 Toán, Địa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

100
 Văn học

– Nghiên cứu phê bình Văn học, Nghệ thuật

– Ngôn ngữ – báo chí – văn phòng

7220330 Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, GDCD

200
Lịch sử

– Lịch sử thế giới

– Lịch sử Việt Nam

– Lịch sử Đảng CSVN

– Quản lý bảo tàng, bảo tồn di tích

7220310 Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, GDCD

100
 Tâm lí học giáo dục 7310403 Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

85
 Công tác xã hội 7760101 Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Anh

100
 Quản lý giáo dục 7140114 Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

40
 Việt Nam học

– Văn hóa – Du lịch

7220113 Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Địa, Anh

Văn, Sử, GDCD

100
 Quản lí nhà nước 7310205 Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, GDCD

Toán, Lý, Hóa

300
 Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

300
 Quản lý tài nguyên và môn trường 7850101 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

100
 Các ngành ĐT Cử nhân KT – QTKD 865
Quản trị kinh doanh

– Quản trị kinh doanh tổng hợp

– Quản trị kinh doanh Du lịch

– Quản trị Marketing

– Quản trị kinh doanh Thương mại

– Quản trị kinh doanh Quốc tế

7340101 Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

300
 Kinh tế

– Kinh tế đầu tư

– Kinh tế phát triển

7310101 Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

200
Kế toán

– Kế toán tổng hợp

– Kiểm toán

7340301 Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

285
 Tài chính – Ngân hàng

– Tài chính Doanh nghiệp

– Ngân hàng và kinh doanh tiền tệ

– Quản lý Tài chính – Kế toán

– Đầu tư và Bảo hiểm

– Tài chính công và Quản lý thuế

7340201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

80
 Các ngành đào tạo Kỹ sư 980
Kỹ thuật điện, điện tử

– Kỹ thuật điện

– Hệ thống điện

– Tự động hóa

7520201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

250
Kỹ thuật điện tử, truyền thông

– Kỹ thuật viễn thông

– Kỹ thuật điện tử

– Kỹ thuật máy tính

7520207 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

180
 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510103 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

200
 Nông học 7620109 Toán, Hóa, Sinh Toán, Sinh, Anh Toán, Lý, Sinh 100
 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

– Công nghệ hữu cơ – Hóa dầu

– Công nghệ môi trường

7510401 Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

250

I.Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo hình thức giáo dục thường xuyên hoặc giáo dục chính quy hay đã tốt nghiệp trung cấp

II. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên cả nước

III. Phương thức xét tuyển

Trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh theo hai phương thức

  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi trung học phổ thông quốc gia
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp trung học phổ thông (xét tuyển học bạ)

Riêng đối với ngành giáo dục mầm non và giáo dục thể chất, nhà trường tổ chức thi thêm môn năng khiếu.

Đối với quy định về tiêu chí và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: với phương thức xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông nhà trường thông báo sau khi có kết quả thi trung học phổ thông quốc gia. Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ thí sinh phải có điểm trung bình các môn học theo tổ hợp môn xét tuyển 6 học kỳ trung học phổ thông từ 6,0 trở lên.

Đối với ngành sư phạm, trường đại học Quy Nhơn không tuyển các thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Đăng ký xét tuyển vào ngành giáo dục thể chất, thí sinh phải có ngoại hình cân đối. Với nam cao 1m65 cân nặng 45kg trở lên, đối với các thí sinh nữ cao 1m55, cân nặng 40kg trở lên. Riêng đối với ngành giáo dục mầm non và giáo dục thể chất thì các thí sinh phải tham gia thi các môn năng khiếu do trường đại học Quy Nhơn tổ chức.

IV. Chính sách ưu tiên

Theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status