Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

Mã trường: SKH

Cơ sở 1: Km 26, quốc lộ 39A (đường Hà Nội – Hưng Yên)

Điện thoại: 03213 713 081 (Phòng ĐT ĐH&SĐH); 03213 713 423 (Bộ phận tuyển sinh)

Cơ sở 2: Phố nối, quốc lộ 5 (đường Hà Nội – Hải Dương) Điện thoại: 03203 894 540

Cơ sở 3: 189 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, Điện thoại: 03203 894 540

Đại học Sư phạm Kĩ thuật Hưng Yên

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học, trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy với các chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

Ngành học Mã Ngành Tổ hợp môn

 xét tuyển

Chỉ tiêu
Công nghệ thông tin (Các chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm; Tin học – Vật lý) 7480201  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Tiếng Anh, Lý

D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa

D01: Toán, Tiếng Anh, Văn

250
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường và điều khiển tự động) 7510301 500
Công nghệ chế tạo máy 7510202 100
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Các chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí) 7510201 150
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) 7510205 270
Công nghệ may (Các chuyên ngành: Công nghệ May; Thiết kế Thời trang; Kinh tế & QTKD Thời trang (Fashion Merchandising); Xử lý hoàn tất sản phẩm may) 7540205 300
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên sâu Điện tử – Tin học) 7140214 90
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện; Công nghệ Cơ điện lạnh và điều hòa không khí) 7510203 300
Quản trị kinh doanh (Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang) 7340101 200
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 7340301 200
Kinh tế 7310101 100
Công nghệ kỹ thuật hóa học(Các chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ vật liệu Polyme compozit và các hợp chất hữu cơ; Công nghệ Máy và Thiết bị hoá chất – Dầu khí) 7510401  

A00: Toán, Lý, Hóa

D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh học

A02: Toán, Lý, Sinh học

 

40
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 40
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01: Văn, Toán, tiếng Anh

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D09: Toán, Sử, tiếng Anh

D10: Toán, Địa lý, tiếng Anh

200
Tổng số 2740

II.Đối tượng tuyển sinh

Là những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

III. Phạm vi tuyển sinh 

Tuyển sinh thí sinh trên phạm vi toàn quốc

  1. Chỉ tiêu tuyển sinh (2740 chỉ tiêu)

V.  Phương thức tuyển sinh

Trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên tuyển sinh theo 2 phương thức

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi của thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm tuyển sinh
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 (học bạ trung học phổ thông hoặc tương đương) theo tổ hợp 3 môn tương ứng với các tổ hợp môn thi trung học phổ thông dùng để xét tuyển đại học.

VI. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Đối với xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông: thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo.
  • Với xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 trong học bạ trung học phổ thông hoặc tương đương. Điểm trung bình chung của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển phải đạt từ 6,0 trở lên
  • Đối với ngành Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp: ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT

VII. Hồ sơ xét tuyển

  • Đối với xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông quốc gia: hồ sơ đăng ký xét tuyển sẽ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Đối với xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT lớp 12, hồ sơ xét tuyển gồm có:
  • Bản sao học bạ trung học phổ thông hoặc tương đương
  • Bản sao bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương hay giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm xét tuyển
  • Các giấy tờ chứng nhận quyền được ưu tiên theo khu vực, đối tượng nếu có
  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • 2 phong bì có dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ

VIII. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: 

  • Học phí năm học 2017 – 2018 áp dụng cho đại học chính quy là: 8,7 triệu đồng/sinh viên/năm học
  • Lộ trình tăng học phí sinh viên chính quy cho từng năm như sau:
    • Năm học 2018 – 2019: 9,6 triệu đồng/sinh viên/năm học
    • Năm học 2019 – 2020: 10,6 triệu đồng/sinh viên/năm học
    • Năm học 2020 – 2021: 11,7 triệu đồng/sinh viên/năm học

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status