Trường Đại Học Tây Nguyên Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

Mã trường: TTN

Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, phường EaTam, Thành phố Buôn Ma Thuật, tỉnh Đắk Lắk

Điện thoại: 0500 3825 185

đại học tây nguyên tuyển sinh

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học, trường đại học Tây Nguyên đưa ra thông tin tuyển sinh đại học với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể như sau:

I. Các ngành đào tạo

TT Mã trường Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Xét theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 Xét theo phương thức khác
I. Đại học
1 TTN 7140201 Giáo dục Mầm non 40 40
2 TTN 7140202 Giáo dục Tiểu học 40 40
3 TTN 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 40 40
4 TTN 7140205 Giáo dục Chính trị 40 40
5 TTN 7140206 Giáo dục Thể chất 40 40
6 TTN 7140209 Sư phạm Toán học 40 40
7 TTN 7140211 Sư phạm Vật lý 40 40
8 TTN 7140212 Sư phạm Hóa học 40 40
9 TTN 7140213 Sư phạm Sinh học 40 40
10 TTN 7140217 Sư phạm Ngữ văn 40 40
11 TTN 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 40 40
12 TTN 7340101 Quản trị kinh doanh 100 100
13 TTN 7340121 Kinh doanh thương mại 60 60
14 TTN 7340201 Tài chính – Ngân hàng 60 60
15 TTN 7340301 Kế toán 100 100
16 TTN 7420101 Sinh học 50 50
17 TTN 7420201 Công nghệ sinh học 60 60
18 TTN 7480201 Công nghệ thông tin 80 80
19 TTN 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 50 50
20 TTN 7620110 Khoa học cây trồng 80 80
21 TTN 7620112 Bảo vệ thực vật 60 60
22 TTN 7620205 Lâm sinh 50 50
23 TTN 7620211 Quản lí tài nguyên rừng 50 50
24 TTN 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 40 40
25 TTN 7540101 Công nghệ thực phẩm 50 50
26 TTN 7620105 Chăn nuôi 50 50
27 TTN 7640101 Thú y 100 100
28 TTN 7620115 Kinh tế nông nghiệp 80 80
29 TTN 7720101 Y khoa 424 424
30 TTN 7720301 Điều dưỡng 60 60
31 TTN 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 50 50
32 TTN 7220201 Ngôn ngữ Anh 100 100
33 TTN 7229030 Văn học 60 60
34 TTN 7229001 Triết học 50 50
35 TTN 7310101 Kinh tế 100 100
36 TTN 7850103 Quản lí đất đai 70 70
II. Liên thông lên đại học
1 TTN 7620105LT Chăn nuôi (Liên thông) 10 10
2 TTN 7640101LT Thú y (Liên thông) 10 10
3 TTN 7620211LT Quản lý Tài nguyên rừng (Liên thông) 10 10
4 TTN 7850103LT Quản lý Đất đai (Liên thông) 10 10
5 TTN 7620110LT Khoa học Cây trồng (Liên thông) 10 10
6 TTN 7620205LT Lâm sinh (Liên thông) 10 10
7 TTN 7340101LT Quản trị kinh doanh (Liên thông) 15 15
8 TTN 7340201LT Tài chính – Ngân hàng (Liên thông) 10 10
9 TTN 7304301LT Kế toán (Liên thông) 15 15
10 TTN 7720101LT Y khoa (Liên thông) 100 10 90

II.    Đối tượng tuyển sinh

Là những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên hoặc hệ giáo dục chính quy.

III. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước)

IV. Phương thức tuyển sinh 

  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Các thí sinh có điểm thi trung học phổ thông quốc gia bằng hoặc cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do bộ giáo dục và đào tạo quy định. Đặc biệt đối với ngành giáo dục thể chất và ngành giáo dục mầm non, điểm của môn thi năng khiếu phải đạt từ 5 điểm trở lên mới đủ điều kiện xét tuyển.
  • Điều kiện xét tuyển: Các thí sinh có đầy đủ sức khỏe để tham gia học tập, không vi phạm pháp luật

Riêng đối với các thí sinh tham gia đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất thì

  • Nam cao từ 1.65m, nặng 50kg trở lên
  • Nữ cao từ 1.55m, nặng 45kg trở lên

VI. Hình thức xét tuyển

Trường đại học Tây Nguyên nhận đăng ký xét tuyển theo các hình thức

  • Nộp qua đường bưu điện
  • Nộp trực tiếp tại trường

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status