Trường Đại Học Vinh Tuyển Sinh Năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TUYỂN SINH 

Mã trường: TDV

Địa chỉ: Số 128, Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An

Điện thoại: 038 3856452

Website: www.vinh.edu.vn

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, đại học Vinh tuyển sinh đại học.

TT Tên ngành Mã ngành Chi tiêu Tổ hợp môn

xét tuyển

Xét KQ thi THPTQG Phương thức khác
1 Kế toán 7340301 170 50 A00, A01, D01, D07
2 Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) 7340201 110 40 A00, A01, D01, D07
3 Quản trị kinh doanh 7340101 130 50 A00, A01, D01, D07
4 Kinh tế 7310101 70 30 A00, A01, D01, B00
5 Kinh tế nông nghiệp 7620105 40 10 A00, A01, D01, B00
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 80 30 A00, B00, ,D01, A01
7 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7710207 40 10 A00, B00, ,D01, A01
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 80 30 A00, B00, ,D01, A01
9 Kỹ thuật xây dựng 7580208 160 40 A00, B00, ,D01, A01
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 70 30 A00, B00, ,D01, A01
11 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 40 10 A00, B00, ,D01, A01
12 Công nghệ thực phẩm 7540101 80 20 A00, B00, ,D07, A01
13 Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược – Mỹ phẩm) 7510401 40 10 A00, B00, ,D07, A01
14 Công nghệ thông tin 7480201 190 60 A00, B00, ,D01, A01
15 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt điện lạnh) 7510206 100 30 A00, B00, ,D01, A01
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 100 40 A00, B00, ,D01, A01
17 Kinh tế xây dựng 7580301 40 10 A00, B00, ,D01, A01
18 Nông học 7620109 45 15 A00, B00, D01, B08
19 Nuôi trồng thủy sản 7620301 45 15 A00, B00, D01, B08
20 Khoa học môi trường 7440301 40 10 A00, B00, D01, D07
21 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 45 15 A00, B00, D01, B08
22 Quản lý đất đai 7850103 40 10 A00, B00, D01, B08
23 Khuyến nông 7620102 40 10 A00, B00, D01, B08
24 Chăn nuôi 7620105 40 10 A00, B00, D01, B08
25 Công nghệ sinh học 7420201 40 10 A00, B00, D01, B08
26 Chính trị học 7310201 20 10 C00, D01, C19, A01
27 Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) 7310201 21 9 C00, D01, C19, A01
28 Quản lý văn hóa 7220342 30 10 C00, D01, A00, A01
29 Viết Nam học (chuyên ngành Du lịch) 7220113 150 50 C00, D01, A00, A01
30 Quản lý giáo dục 7140114 40 10 C00, D01, A00, A01
31 Công tác xã hội 7760101 40 10 C00, D01, A00, A01
32 Báo chí 7320101 50 20 C00, D01, A00, A01
33 Luật 7380101 150 50 C00, D01, A00, A01
34 Luật kinh tế 7380107 150 50 C00, D01, A00, A01
35 Quản lý nhà nước 7310205 30 10 C00, D01, A00, A01
36 Sư phạm Toán học 7140209 80   A00, A01, B00, D01

(Toán ≥ 6,5)

37 Sư phạm Tin học 7140210 20   A00, A01, B00, D01
38 Sư phạm Vật lý 7140211 20   A00, A01, B00, C01
39 Sư phạm Hóa học 7140212 20   A00, A01, B00, D07
40 Sư phạm Sinh học 7140213 20   A00, A01, B00, D08
41 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 60   A00, A02, B00, D01
42 Sư phạm Ngữ văn 7140217 50   C00, D01, C19, C20
43 Sư phạm Lịch sử 7140218 20   C00, C03, C19, D01
44 Sư phạm Địa lý 7140219 20   C00, C04, C20, D01
45 Giáo dục chính trị 7140205 40   C00, D01, C19, C20
46 Giáo dục Tiểu học 7140202 100   C00, D01, A00, C20
47 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 40   C00, D01, A00, C19
48 Giáo dục Mầm non 7140201 150   M00, M01, M10
49 Giáo dục Thể chất 7140206 30   T00, T01, T02, T05
50 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 80   D01, D14, D15
51 Ngôn ngữ Anh 7220201 190 60 D01, D14, D15
52 Điều dưỡng 7720501 90 30 B00, A00, D07, D13
Tổng 4500  


Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Đúng Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Vinh Mới Nhất

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Và Học Phí Đại Học Vinh 

I.Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục chính quy hoặc hệ giáo dục thường xuyên. Thí sinh có đẻ sức khỏe để học tập theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo.

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước).

III. Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển)

Xét tuyển căn cứ dựa vào kết quả thi trung học phổ thông quốc gia: 70% chỉ tiêu tuyển sinh

Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập hệ trung học phổ thông: 30% chỉ tiêu còn lại, dành cho các sinh viên đã tốt nghiệp trung học phổ thông, tổng điểm các môn toán học, sinh học, hóa học của 3 năm học trung học phổ thông trong 6 học kỳ đạt 99, 0 điểm trở lên. Điểm ưu tiên sẽ được thực hiện theo quy định của quy chế tuyển sinh của bộ giáo dục và đào tạo.

Ưu tiên xét tuyển: Nhà trường thực hiện tuyển thẳng theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo, tuyển thẳng học sinh của các trường chuyên đã tốt nghiệp trung học phổ thông.

Các nhóm ngành xét tuyển

Nhóm 1: Khối ngành kinh tế

Nhóm 2: Khối ngành kỹ thuật, công nghệ

Nhóm 3: Khối ngành nông lâm ngư, môi trường

Nhóm 4: Khối ngành khoa học xã hội và nhân văn

Nhóm 5: Gồm các khối ngành khác

  • Nhóm ngành sư phạm xã hội
  • Nhóm ngành sư phạm tự nhiên
  • Các ngành sư phạm năng khiếu tuyển theo ngành
  • Các ngành tuyển theo ngành

IV. Nguyên tắc xét tuyển

Trường đại học Vinh dựa vào kết quả của kỳ thi trung học phổ thông quốc gia, các thí sinh đăng ký xét tuyển theo các tổ hợp các môn thi, bài thi của nhóm ngành. Nhà trường sẽ thực hiện lấy điểm trúng tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu của các ngành tương ứng thì dừng lại. Đối với các ngành đào tạo sư phạm: Ngoài kết quả của kỳ thi trung học phổ thông quốc gia, thí sinh phải có hạnh kiểm của 3 năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt loại khá trở lên.

Với hình thức xét tuyển kết hợp với thi tuyển năng khiếu áp dụng cho các ngành:

  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục thể chất

Với ngành giáo duc mầm non: nhà trường lấy kết quả thi trung học phổ thông quốc gia các tổ hợp bài thi môn toán, ngữ văn, toán, tiếng anh. Thi tuyển môn năng khiếu theo quy chế tuyển sinh của bộ giáo dục và đào tạo và tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành giáo dục mầm non của trường đại học Vinh. Điểm của môn thi năng khiếu nhân hệ số 2. Các thí sinh nào có nguyện vọng và nộp hồ sơ xét tuyển.

Với ngành giáo dục thể chất: nhà trường lấy kết quả thi trung học phổ thông quốc gia môn thi sinh học và bài thi môn toán học. Thi tuyển môn năng khiếu theo quy chế tuyển sinh của bộ giáo dục và đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu giáo dục thể chất của trường đại học Vinh. Điểm của môn thi năng khiếu nhân hệ số 2. Thí sinh nào có nguyện vọng và nộp hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của bộ giáo dục và đào tạo

Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi trung học phổ thông quốc gia có chữ ký và đánh dấu đỏ của nơi thí sinh dự thi

Một phong bì có dãn sẵn tem có ghi rõ địa chỉ, họ tên, số điện thoại của thí sinh để nhà trường gửi giấy bào nhập học nếu thí sinh đó trúng tuyển.

Lệ phí xét tuyển (theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo)

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status