Trường Đại Học Thăng Long Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

Mã trường: DTL
Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm – Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 38 587 346
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển đại học, trường đại học Thăng Long tuyển sinh đại học hệ chính quy.
Với các chỉ tiêu và khối ngành cụ thể như bảng thông tin dưới  đây:

I. Ngành đào tạo 

TT Tên ngành Khối ngành đào tạo
Chỉ tiêu Khối ngành
1 Ngành Thanh nhạc 30 Khối ngành II
2 Ngành Kế toán 150 Khối ngành III
3 Ngành Tài chính – Ngân hàng 100 Khối ngành III
4 Ngành Quản trị kinh doanh 270 Khối ngành III
5 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch – lữ hành 280 Khối ngành III
6 Ngành Toán ứng dụng 30 Khối ngành V
7 Ngành Khoa học máy tính 120 Khối ngành V

 

8 Ngành Truyền thông và Mạng máy tính 60 Khối ngành V
9 Ngành Hệ thống thông tin 50 Khối ngành V
10 Ngành Điều dưỡng 100 Khối ngành VI
11 Ngành Y tế công cộng 40 Khối ngành VI
12 Ngành Quản lý Bệnh viện 20 Khối ngành VI
13 Ngành Dinh dưỡng 30 Khối ngành VI
14 Ngành Ngôn ngữ Anh 300 Khối ngành VII
15 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc 40 Khối ngành VII
16 Ngành Ngôn ngữ Nhật 100 Khối ngành VII
17 Ngành Ngôn ngữ Hàn 150 Khối ngành VII
18 Ngành Công tác xã hội 40 Khối ngành VII
19 Ngành Việt Nam học 60 Khối ngành VII

II. Mã số ngành, tổ hợp xét tuyển

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Nhóm ngành II
Thanh nhạc 7210205 N00: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2
Nhóm ngành III
Kế toán 7340301 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

Tài chính – Ngân hàng 7340201
Quản trị kinh doanh 7340101
Quản trị dịch vụ du lịch – lữ hành 7810103
Nhóm ngành V
Toán ứng dụng 7460112 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

(Toán là môn chính, hệ số 2)

Khoa học máy tính 7480101
Truyền thông và mạng máy tính 7480102
Hệ thống thông tin 7480104
Nhóm ngành VI
Điều dưỡng 7720301 –          Xét tuyển theo kết quả thi THPTQG

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

–           Dựa trên kết quả học bạ

Trung bình chung 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT ≥ 18 (không có môn nào < 5.0)

Y tế công cộng 7720701
Quản lý bênh viện 7720802
Dinh dưỡng 7720401
Nhóm ngành VII
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

(tiếng Anh là môn chính, hệ số 2)

Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

(Tiếng Trung là môn chính, hệ số 2)

Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

(Tiếng Nhật là môn chính, hệ số 2)

Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Việt Nam học 7310630 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D03: Ngữ văn, Toán, tiếng Pháp

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Công tác xã hội 7760101

Các điều kiện phụ được sử dụng trong xét tuyển đại học:

  • Nhóm ngành III, V: môn Toán
  • Nhóm ngành VI: Môn Sinh
  • Nhóm ngành VII:
    • Các ngành Ngôn ngữ: Môn Ngoại ngữ
    • Ngành Công tác xã hội, Việt Nam học: Môn Ngữ văn

III. Đối tượng tuyển sinh

Các đối tượng đáp ứng đủ các yêu cầu theo quy định của Bộ giáo Dục và đào tạo

IV. Phạm vi tuyển sinh 

Trường tuyển sinh trên phạm vi cả nước

V. Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển)

Trường đại học Thăng Long xét tuyển dựa trên kết quả của kì thi THPTQG
  • Xét tuyển 100%: Nhóm ngành III, V, VII
  • Xét tuyển 50%: Nhóm ngành VI
  • Điều kiện xét tuyển: Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định
Xét bằng học bạ trung học phổ thông:
  • Xét tuyển 50% chỉ tiêu: Nhóm ngành VI
  • Điều kiện xét tuyển:
  • Các thí sinh đã tốt nghiệpTHPT
  • Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên
  • Tổng điểm trung bình 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT ≥ 18 điểm (không có môn nào <5)
Xét tuyển theo kết quả học tập trong học bạ trung học phổ thông hoặc trung học chuyên nghiệp (3 năm học) kết hợp thi tuyển môn năng khiếu.

Ngành Thanh nhạc

  • Điều kiện xét tuyển:
  • Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên
  • Trung bình cộng điểm môn Văn trong 3 năm THPT ≥ 5,0
  • Thi Năng khiếu: Âm nhạc 1 (hát 2 bài tự chọn), Âm nhạc 2 (Thẩm âm + Tiết tấu)

VI. Chính sách ưu tiên: Nhà Trường dựa theo quy định của Bộ GD&ĐT

VII. Học phí dự kiến cho sinh viên hệ chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

  • Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy:
    • Ngành Ngôn ngữ Nhật và Quản trị dịch vụ du lịch – Lữ hành: 22 triệu đồng/năm
    • Ngành Ngôn ngữ Anh và Điều dưỡng: 21 triệu đồng/năm
    • Các ngành còn lại: 20 triệu đồng/năm
  • Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: 5%

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status